ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
热处理
rèchǔlǐ
Nhiệt luyện
Hán việt: nhiệt xử lý
—

Gợi nhớ

Từ "热处理" (rèchǔlǐ) mang nghĩa "Nhiệt luyện", kết hợp bởi 热 (rè - nhiệt): "nóng" + 处 (chù / chǔ - xứ): "nơi" + 理 (lǐ - lý): "Chú ý đến". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 热: Đôi tay cầm nắm đồ vật (执) hơ trên ngọn lửa đỏ rực (灬) làm tỏa ra hơi ấm bỏng rát là nóng, nhiệt tình (热). • Chữ 处: Bước chân đi bộ đường xa (夂) mỏi gối liền tìm đến chiếc ghế nhỏ (几) để dừng chân nghỉ ngơi tại một nơi, chỗ ở (处). • Chữ 理: Người thợ kim hoàn tỉ mỉ giũa từng đường vân ngọc (王) phân chia rõ ràng như bờ cõi trong làng (里), nghĩa là đạo lý, nguyên lý (理).

Thành phần cấu tạo

热处理
rèchǔlǐ
Nhiệt luyện
热
rè • nhiệt
nóng
执
Chấp
Cầm nắm (phía trên)
灬
Bộ Hỏa (4 chấm)
Lửa (phía dưới)
处
chù / chǔ • xứ
nơi
夂
Bộ Trĩ
Đi chậm (phía trên)
几
Kỷ
Cái ghế (phía dưới)
理
lǐ • lý
Chú ý đến
王
Bộ Ngọc (Vương)
Đá quý, ngọc; vua (bên trái)
里
Bộ Lý
Làng xóm, dặm đường / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ / động từ
Nghĩa:Nhiệt luyện
Ví dụ (3)
rèchǔlǐ热处理gōngyì工艺néng能jídà极大de地tígāo提高chuándòng传动chǐlún齿轮de的jiēchù接触píláo疲劳qiángdù强度。
Công nghệ nhiệt luyện có thể cải thiện rất nhiều độ bền mỏi tiếp xúc của bánh răng truyền động.
The heat treatment process can greatly improve the contact fatigue strength of the transmission gears.
língjiàn零件jiāgōng加工túzhǐ图纸shàng上bìxū必须míngquè明确zhùmíng注明rèchǔlǐ热处理de的yìngdù硬度jìshù技术zhǐbiāo指标。
Trên bản vẽ gia công linh kiện phải ghi chú rõ ràng chỉ tiêu kỹ thuật độ cứng sau nhiệt luyện.
The technical indicators for heat treatment hardness must be clearly stated on the parts processing drawings.
gāi该pī批zhǔzhóu主轴gāngjiàn钢件zhèngzài正在rèchǔlǐ热处理chējiān车间jìnxíng进行diàozhì调质chǔlǐ处理。
Lô chi tiết thép trục chính này đang được tôi cải thiện (tôi + ram cao) tại xưởng nhiệt luyện.
This batch of spindle steel parts is undergoing quenching and tempering treatment in the heat treatment workshop.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây