ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
大底处理剂
dàdǐ chǔlǐjì
chất xử lý đế ngoài
Hán việt: đại để xử lý tễ
—

Gợi nhớ

Từ "大底处理剂" (dàdǐ chǔlǐjì) mang nghĩa "chất xử lý đế ngoài", kết hợp bởi 大 (dà - đại): "to" + 底 (dǐ - để): "đáy" + 处 (chù / chǔ - xứ): "nơi" + 理 (lǐ - lý): "Chú ý đến" + 剂 (jì - tễ): "chất". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 大: Hình ảnh một người (人) đứng dang rộng hai cánh tay sang hai bên chiếm trọn không gian, biểu thị sự to lớn, vĩ đại (大). • Chữ 底: Nền tảng thấp nhất (氐) nằm nâng đỡ toàn bộ ngôi nhà rộng (广) từ bên dưới chính là phần cuối cùng, phần đáy (底). • Chữ 处: Bước chân đi bộ đường xa (夂) mỏi gối liền tìm đến chiếc ghế nhỏ (几) để dừng chân nghỉ ngơi tại một nơi, chỗ ở (处). • Chữ 理: Người thợ kim hoàn tỉ mỉ giũa từng đường vân ngọc (王) phân chia rõ ràng như bờ cõi trong làng (里), nghĩa là đạo lý, nguyên lý (理). • Chữ 剂: Người thầy thuốc dùng dao (刂) phân chia các vị thuốc thành từng phần đều nhau (齐) để tạo ra một thang thuốc đúng chất, liều lượng (剂).

Thành phần cấu tạo

大底处理剂
dàdǐ chǔlǐjì
chất xử lý đế ngoài
大
dà • đại
to
大
Bộ Đại
Hình người dang rộng hai tay
底
dǐ • để
đáy
广
Bộ Nghiễm
Mái nhà (phía trên)
氐
Đê
Thấp / âm đọc (phía dưới)
处
chù / chǔ • xứ
nơi
夂
Bộ Trĩ
Đi chậm (phía trên)
几
Kỷ
Cái ghế (phía dưới)
理
lǐ • lý
Chú ý đến
王
Bộ Ngọc (Vương)
Đá quý, ngọc; vua (bên trái)
里
Bộ Lý
Làng xóm, dặm đường / âm đọc (bên phải)
剂
jì • tễ
chất
齐
Bộ Tề
Đều đặn, cân bằng / âm đọc
刂
Bộ Đao (đứng)
Con dao cắt chia đúng định lượng

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:chất xử lý đế ngoài
Ví dụ (3)
dà大dǐ底chǔlǐjì处理剂yào要tú涂jūnyún均匀。
Chất xử lý đế ngoài phải bôi đều.
The outsole primer must be applied evenly.
zhè这píng瓶dà大dǐ底chǔlǐjì处理剂kuài快yòngwán用完le了。
Chai chất xử lý đế ngoài này sắp dùng hết.
This bottle of outsole primer is almost used up.
shǐyòng使用dà大dǐ底chǔlǐjì处理剂qián前yào要jiǎobàn搅拌。
Trước khi dùng chất xử lý đế ngoài phải khuấy.
Stir the outsole primer before using it.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây