ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
处理剂
chǔlǐjì
chất xử lý, dung dịch xử lý
Hán việt: xử lý tễ
—

Gợi nhớ

Từ "处理剂" (chǔlǐjì) mang nghĩa "chất xử lý, dung dịch xử lý", kết hợp bởi 处 (chù / chǔ - xứ): "nơi" + 理 (lǐ - lý): "Chú ý đến" + 剂 (jì - tễ): "chất". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 处: Bước chân đi bộ đường xa (夂) mỏi gối liền tìm đến chiếc ghế nhỏ (几) để dừng chân nghỉ ngơi tại một nơi, chỗ ở (处). • Chữ 理: Người thợ kim hoàn tỉ mỉ giũa từng đường vân ngọc (王) phân chia rõ ràng như bờ cõi trong làng (里), nghĩa là đạo lý, nguyên lý (理). • Chữ 剂: Người thầy thuốc dùng dao (刂) phân chia các vị thuốc thành từng phần đều nhau (齐) để tạo ra một thang thuốc đúng chất, liều lượng (剂).

Thành phần cấu tạo

处理剂
chǔlǐjì
chất xử lý, dung dịch xử lý
处
chù / chǔ • xứ
nơi
夂
Bộ Trĩ
Đi chậm (phía trên)
几
Kỷ
Cái ghế (phía dưới)
理
lǐ • lý
Chú ý đến
王
Bộ Ngọc (Vương)
Đá quý, ngọc; vua (bên trái)
里
Bộ Lý
Làng xóm, dặm đường / âm đọc (bên phải)
剂
jì • tễ
chất
齐
Bộ Tề
Đều đặn, cân bằng / âm đọc
刂
Bộ Đao (đứng)
Con dao cắt chia đúng định lượng

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:chất xử lý, dung dịch xử lý
Ví dụ (3)
chǔlǐjì处理剂yào要àn按bǐlì比例shǐyòng使用。
Chất xử lý phải dùng theo tỷ lệ.
The treatment agent must be used according to the proper ratio.
gōngrén工人bǎ把chǔlǐjì处理剂tú涂zài在xiédǐ鞋底shàng上。
Công nhân bôi dung dịch xử lý lên đế giày.
The worker applies the treatment agent onto the shoe sole.
chǔlǐjì处理剂qìwèi气味jiào较zhòng重。
Chất xử lý có mùi khá nặng.
The treatment agent has a rather strong odor.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây