ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
紧急处理
jǐnjí chǔlǐ
Xử lý khẩn cấp
Hán việt: khẩn cấp xử lý
—

Gợi nhớ

Từ "紧急处理" (jǐnjí chǔlǐ) mang nghĩa "Xử lý khẩn cấp", kết hợp bởi 紧 (jǐn - khẩn): "Chặt chẽ" + 急 (jí - cấp): "gấp" + 处 (chù / chǔ - xứ): "nơi" + 理 (lǐ - lý): "Chú ý đến". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 紧: Đôi tay phía trên (又) ra sức kéo và xoắn sợi dây tơ bên dưới (糸) thật căng khi tình hình trở nên chặt chẽ, khẩn cấp (紧). • Chữ 急: Bàn tay vội vã nắm chặt bó cỏ (刍) trong khi trái tim (心) đập thình thịch dưới lồng ngực, diễn tả tâm trạng gấp gáp, nóng ruột (急). • Chữ 处: Bước chân đi bộ đường xa (夂) mỏi gối liền tìm đến chiếc ghế nhỏ (几) để dừng chân nghỉ ngơi tại một nơi, chỗ ở (处). • Chữ 理: Người thợ kim hoàn tỉ mỉ giũa từng đường vân ngọc (王) phân chia rõ ràng như bờ cõi trong làng (里), nghĩa là đạo lý, nguyên lý (理).

Thành phần cấu tạo

紧急处理
jǐnjí chǔlǐ
Xử lý khẩn cấp
紧
jǐn • khẩn
Chặt chẽ
臤
Chữ Kiên (lược)
Bàn tay nắm giữ thật chắc (phía trên)
糸
Bộ Mịch
Sợi dây tơ buộc chặt (phía dưới)
急
jí • cấp
gấp
刍
Chữ Sô
Bàn tay vội vã nắm bó cỏ (phía trên)
心
Bộ Tâm
Trái tim, lòng dạ (phía dưới)
处
chù / chǔ • xứ
nơi
夂
Bộ Trĩ
Đi chậm (phía trên)
几
Kỷ
Cái ghế (phía dưới)
理
lǐ • lý
Chú ý đến
王
Bộ Ngọc (Vương)
Đá quý, ngọc; vua (bên trái)
里
Bộ Lý
Làng xóm, dặm đường / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
động từ / danh từ
Nghĩa:Xử lý khẩn cấp
Ví dụ (3)
fùzérén负责人zhèngzài正在jǐnjí紧急chǔlǐ处理。
Người phụ trách đang xử lý khẩn cấp.
The person in charge is handling the emergency.
jǐnjí紧急chǔlǐ处理qián前yào要quèrèn确认zīliào资料。
Trước khi xử lý khẩn cấp phải xác nhận tài liệu.
Documents must be confirmed before emergency handling.
jǐnjí紧急chǔlǐ处理hòu后yào要tōngzhī通知xiāngguān相关rényuán人员。
Sau khi xử lý khẩn cấp phải thông báo cho người liên quan.
Relevant personnel must be notified after emergency handling.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây