ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
处置
chǔzhì
xử trí, xử lý, giải quyết, trừng trị, thanh lý (tài sản), định đoạt.
Hán việt: xử trí
HSK7-9
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "处置" (chǔzhì) nghĩa là "Xử lý, thải bỏ", ghép bởi: 处 (chù / chǔ): nơi + 置 (zhì): đặt.

Thành phần cấu tạo

处置
chǔzhì
Xử lý, thải bỏ
夂
几
罒
直

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:xử trí, xử lý, giải quyết, trừng trị, thanh lý (tài sản), định đoạt.
Ví dụ (5)
duìyú对于zhè这zhǒng种wéijì违纪xíngwéi行为,bìxū必须yánsù严肃chǔzhì处置。
Đối với hành vi vi phạm kỷ luật này, cần phải xử trí (trừng phạt) nghiêm khắc.
Such disciplinary violations must be dealt with seriously.
zhè这yě也shì是wèile为了tuǒshàn妥善chǔzhì处置tūfā突发shìjiàn事件。
Việc này cũng là để xử lý thỏa đáng các sự kiện đột xuất.
This is also to ensure the proper handling of emergencies.
rúhé如何ānquán安全chǔzhì处置hé核fèiliào废料shì是yí一gè个shìjiè世界xìng性nántí难题。
Làm thế nào để xử lý an toàn chất thải hạt nhân là một bài toán khó của thế giới.
How to safely dispose of nuclear waste is a global challenge.
gōngsī公司juédìng决定chǔzhì处置yí一bù部fèn分xiánzhì闲置zīchǎn资产。
Công ty quyết định thanh lý (xử lý) một phần tài sản nhàn rỗi.
The company has decided to dispose of some idle assets.
yùdào遇到jǐnjí紧急qíngkuàng情况,nǐ你yào要xuéhuì学会lín临jī机chǔzhì处置。
Gặp tình huống khẩn cấp, bạn phải học cách tùy cơ ứng biến (xử trí linh hoạt).
In an emergency, you need to learn how to respond on the spot.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây