剥离处置
—
Gợi nhớ
Từ "剥离处置" (bōlí chǔzhì) mang nghĩa "Tách bạch xử lý nợ xấu", kết hợp bởi 剥 (bāo / bō - bác): "bóc" + 离 (lí - ly): "cách" + 处 (chù / chǔ - xứ): "nơi" + 置 (zhì - trí): "đặt". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 剥: Cầm lưỡi dao sắc (刂) tỉ mỉ khắc chạm từng đường nét ghi chép (录) rồi róc bỏ lớp vỏ ngoài chính là hành động bóc, lột (剥). • Chữ 离: Cánh chim vùng thoát khỏi tấm lưới (凶) dưới mái hiên (亠) rồi in dấu chân (禸) bay đi thật xa, gợi cảnh chia lìa, xa cách (离). • Chữ 处: Bước chân đi bộ đường xa (夂) mỏi gối liền tìm đến chiếc ghế nhỏ (几) để dừng chân nghỉ ngơi tại một nơi, chỗ ở (处). • Chữ 置: Cầm tấm lưới (罒) căng thật ngay ngắn và thẳng thắn (直) trên mặt đất để sắp xếp mọi thứ đâu vào đấy, nghĩa là đặt, để, bố trí (置).
Thành phần cấu tạo
剥离处置
Tách bạch xử lý nợ xấu
剥
录
Lục
Ghi chép / âm đọc (bên trái)
刂
Bộ Đao (đứng)
Con dao, cắt gọt (bên phải)
离
亠
Bộ Đầu
Phần đỉnh mái phía trên
凶
Chữ Hung
Cái lưới đan bắt chim ở giữa
禸
Bộ Nhựu
Vết chân muông thú rời đi (phía dưới)
处
夂
Bộ Trĩ
Đi chậm (phía trên)
几
Kỷ
Cái ghế (phía dưới)
置
罒
Bộ Võng (trên)
Tấm lưới, bao vây (phía trên)
直
Trực
Thẳng, ngay thẳng / âm đọc (phía dưới)
Từ ghép (16)
Định nghĩa (2)
1
động từ
Nghĩa:Tách bạch xử lý nợ xấu
Ví dụ (2)
银行决定将不良贷款剥离处置给资产管理公司。
Ngân hàng quyết định tách bạch và xử lý các khoản nợ xấu chuyển giao cho công ty quản lý tài sản.
The bank decided to spin off and dispose of its non-performing loans to an asset management company.
在重组方案中,必须将非主营业务资产剥离处置。
Trong phương án tái cơ cấu, bắt buộc phải tách bạch và xử lý các tài sản không thuộc mảng kinh doanh cốt lõi.
In the restructuring plan, non-core business assets must be spun off and disposed of.
2
danh từ
Nghĩa:Tách bạch xử lý nợ xấu
Ví dụ (1)
这笔不良资产的剥离处置工作已顺利完成。
Công tác tách bạch xử lý khoản tài sản xấu này đã hoàn thành thuận lợi.
The spin-off and disposal of this non-performing asset has been successfully completed.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây