ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
剥离处置
bōlí chǔzhì
Tách bạch xử lý nợ xấu
Hán việt: bác ly xử trí
—

Gợi nhớ

Từ "剥离处置" (bōlí chǔzhì) mang nghĩa "Tách bạch xử lý nợ xấu", kết hợp bởi 剥 (bāo / bō - bác): "bóc" + 离 (lí - ly): "cách" + 处 (chù / chǔ - xứ): "nơi" + 置 (zhì - trí): "đặt". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 剥: Cầm lưỡi dao sắc (刂) tỉ mỉ khắc chạm từng đường nét ghi chép (录) rồi róc bỏ lớp vỏ ngoài chính là hành động bóc, lột (剥). • Chữ 离: Cánh chim vùng thoát khỏi tấm lưới (凶) dưới mái hiên (亠) rồi in dấu chân (禸) bay đi thật xa, gợi cảnh chia lìa, xa cách (离). • Chữ 处: Bước chân đi bộ đường xa (夂) mỏi gối liền tìm đến chiếc ghế nhỏ (几) để dừng chân nghỉ ngơi tại một nơi, chỗ ở (处). • Chữ 置: Cầm tấm lưới (罒) căng thật ngay ngắn và thẳng thắn (直) trên mặt đất để sắp xếp mọi thứ đâu vào đấy, nghĩa là đặt, để, bố trí (置).

Thành phần cấu tạo

剥离处置
bōlí chǔzhì
Tách bạch xử lý nợ xấu
剥
bāo / bō • bác
bóc
录
Lục
Ghi chép / âm đọc (bên trái)
刂
Bộ Đao (đứng)
Con dao, cắt gọt (bên phải)
离
lí • ly
cách
亠
Bộ Đầu
Phần đỉnh mái phía trên
凶
Chữ Hung
Cái lưới đan bắt chim ở giữa
禸
Bộ Nhựu
Vết chân muông thú rời đi (phía dưới)
处
chù / chǔ • xứ
nơi
夂
Bộ Trĩ
Đi chậm (phía trên)
几
Kỷ
Cái ghế (phía dưới)
置
zhì • trí
đặt
罒
Bộ Võng (trên)
Tấm lưới, bao vây (phía trên)
直
Trực
Thẳng, ngay thẳng / âm đọc (phía dưới)

Định nghĩa (2)

1
động từ
Nghĩa:Tách bạch xử lý nợ xấu
Ví dụ (2)
yínháng银行juédìng决定jiāng将bùliáng不良dàikuǎn贷款bōlí剥离chǔzhì处置gěi给zīchǎn资产guǎnlǐ管理gōngsī公司。
Ngân hàng quyết định tách bạch và xử lý các khoản nợ xấu chuyển giao cho công ty quản lý tài sản.
The bank decided to spin off and dispose of its non-performing loans to an asset management company.
zài在chóngzǔ重组fāng'àn方案zhōng中,bìxū必须jiāng将fēi非zhǔ主yíng营yèwù业务zīchǎn资产bōlí剥离chǔzhì处置。
Trong phương án tái cơ cấu, bắt buộc phải tách bạch và xử lý các tài sản không thuộc mảng kinh doanh cốt lõi.
In the restructuring plan, non-core business assets must be spun off and disposed of.
2
danh từ
Nghĩa:Tách bạch xử lý nợ xấu
Ví dụ (1)
zhè这bǐ笔bùliáng不良zīchǎn资产de的bōlí剥离chǔzhì处置gōngzuò工作yǐ已shùnlì顺利wánchéng完成。
Công tác tách bạch xử lý khoản tài sản xấu này đã hoàn thành thuận lợi.
The spin-off and disposal of this non-performing asset has been successfully completed.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây