号码
个; 组; 串
HSK 1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "号码" (hàomǎ) mang nghĩa "số, con số, số hiệu", kết hợp bởi 号 (hào - hiệu): "ngày (trong tháng)" + 码 (mǎ - mã): "mã số". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 号: Mở miệng (口) hô vang một luồng hơi mạnh mẽ (丂) để gọi tên điểm danh theo từng ngày và từng con số hiệu (号). • Chữ 码: Những viên đá (石) được khắc ký hiệu hình con ngựa (马) thời xưa dùng để đánh dấu số đếm và mật hiệu, con mã (码).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 号码
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:số, mã số (dùng để định danh như số điện thoại, số phòng, biển số xe, size quần áo).
Ví dụ (5)
请问,我可以记一下你的电话号码,方便以后联系吗?
Xin hỏi, tôi có thể ghi lại số điện thoại của bạn để tiện liên lạc sau này không?
Excuse me, may I write down your phone number so that I can contact you later?
您预订的房间在二楼,房间号码是201,这是您的房卡。
Phòng ngài đặt ở tầng 2, số phòng là 201, đây là thẻ phòng của ngài.
Your reserved room is on the second floor, room number 201. Here is your room key card.
对不起,我刚才太着急,把你的车牌号码记错了。
Xin lỗi, vừa nãy tôi vội quá nên đã nhớ nhầm biển số xe của bạn.
I'm sorry, I was in too much of a hurry just now and wrote down your license plate number incorrectly.
这件衣服的号码有点小,麻烦帮我换一件大号的。
Cỡ (số) của cái áo này hơi nhỏ, phiền bạn đổi giúp tôi một cái cỡ lớn.
This piece of clothing is a bit too small in size. Could you please help me change it for a larger size?
去医院看病之前,必须先在大厅排队领取挂号号码。
Trước khi khám bệnh ở bệnh viện, bắt buộc phải xếp hàng ở sảnh để lấy số đăng ký.
Before seeing a doctor at the hospital, you must first line up in the lobby to get a registration number.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây