ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
号召
hàozhào
kêu gọi, lời kêu gọi, động viên, triệu tập (cộng đồng).
Hán việt: hiệu triệu
HSK6
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "号召" (hàozhào) mang nghĩa "Kêu gọi", kết hợp bởi 号 (hào - hiệu): "ngày (trong tháng)" + 召 (zhào - triệu): "Triệu tập". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 号: Mở miệng (口) hô vang một luồng hơi mạnh mẽ (丂) để gọi tên điểm danh theo từng ngày và từng con số hiệu (号). • Chữ 召: Mở miệng (口) hô to sắc bén như dao (刀), gọi mọi người tập trung lại, triệu tập (召).

Thành phần cấu tạo

号召
hàozhào
Kêu gọi
号
hào • hiệu
ngày (trong tháng)
口
Bộ Khẩu
Cái miệng (nằm bên trái)
丂
Khảo
Nét cong, âm vang (nằm bên phải)
召
zhào • triệu
Triệu tập
刀
Bộ Đao
Dao / âm đọc (phía trên)
口
Bộ Khẩu
Cái miệng (nằm bên trái)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ / danh từ
Nghĩa:kêu gọi, lời kêu gọi, động viên, triệu tập (cộng đồng).
Ví dụ (5)
dàjiā大家jījí积极xiǎngyìng响应zhèngfǔ政府de的hàozhào号召,cānjiā参加zhíshùzàolín植树造林huódòng活动。
Mọi người tích cực hưởng ứng lời kêu gọi của chính phủ, tham gia hoạt động trồng cây gây rừng.
Everyone actively responded to the government's call and took part in tree-planting activities.
xiàozhǎng校长hàozhào号召quántǐ全体shīshēng师生xiàng向zhè这wèi位yīngxióng英雄xuéxí学习。
Hiệu trưởng kêu gọi toàn thể giáo viên và học sinh học tập theo người anh hùng này.
The principal called on all teachers and students to learn from this hero.
tā他zài在niánqīngrén年轻人zhōng中hěn很yǒu有hàozhàolì号召力。
Ông ấy có sức kêu gọi (sức ảnh hưởng) rất lớn trong giới trẻ.
He has strong appeal among young people.
zhè这shì是yí一cì次guānyú关于bǎohù保护huánjìng环境de的hàozhào号召。
Đây là một lời kêu gọi về việc bảo vệ môi trường.
This is a call to protect the environment.
wèile为了xiǎngyìng响应hàozhào号召,hěn很duō多rén人bàomíng报名zuò做le了zhìyuànzhě志愿者。
Để hưởng ứng lời kêu gọi, rất nhiều người đã đăng ký làm tình nguyện viên.
In response to the call, many people signed up to be volunteers.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây