ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
绰号
chuòhào
biệt danh, tên lóng
Hán việt: xước hiệu
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "绰号" (chuòhào) mang nghĩa "biệt danh, tên lóng", kết hợp bởi 绰 (chuò - xước): "rộng rãi" + 号 (hào - hiệu): "ngày (trong tháng)". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 绰: Sợi tơ lụa (纟) được dệt dài vượt trội (卓) buông rủ thướt tha theo gió, tạo nên dáng vẻ dư dả rộng rãi, uyển chuyển (绰). • Chữ 号: Mở miệng (口) hô vang một luồng hơi mạnh mẽ (丂) để gọi tên điểm danh theo từng ngày và từng con số hiệu (号).

Thành phần cấu tạo

绰号
chuòhào
biệt danh, tên lóng
绰
chuò • xước
rộng rãi
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ, vải vóc, gắn kết (bên trái)
卓
Trác
Cao, vượt trội / âm đọc (bên phải)
号
hào • hiệu
ngày (trong tháng)
口
Bộ Khẩu
Cái miệng (nằm bên trái)
丂
Khảo
Nét cong, âm vang (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:biệt danh, tên lóng
Ví dụ (5)
dàjiā大家gěi给tā他qǐ起le了yí一gè个chuòhào绰号jiào叫“fēi飞máo毛tuǐ腿”。
Mọi người đặt cho anh ấy một biệt danh là "Phi mao thoái".
Everyone gave him the nickname "Speedy Legs."
nǐ你zhīdào知道lǎobǎn老板de的chuòhào绰号shì是shénme什么ma吗?
Bạn có biết biệt danh của ông chủ là gì không?
Do you know what the boss's nickname is?
suíbiàn随便gěi给biérén别人qǐ起chuòhào绰号shì是hěn很bù不lǐmào礼貌de的。
Tùy tiện đặt biệt danh cho người khác là rất bất lịch sự.
It is very rude to give people nicknames casually.
tā他xiǎoshíhòu小时候yóuyú由于bǐjiào比较pàng胖,déliǎo得了gè个“xiǎo小pàng胖”de的chuòhào绰号。
Hồi nhỏ do khá mập nên cậu ấy có biệt danh là "Tiểu Béo".
When he was a child, he got the nickname "Little Fatty" because he was rather chubby.
tóngxuémen同学们dōu都xǐhuan喜欢yòng用chuòhào绰号hùxiāng互相chēnghū称呼。
Các bạn học đều thích dùng biệt danh để gọi nhau.
The classmates all like to address each other by their nicknames.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây