ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
追悼
zhuīdào
truy điệu, tưởng nhớ, thương tiếc (người đã khuất).
Hán việt: truy điệu
HSK 6
—

Gợi nhớ

Từ "追悼" (zhuīdào) mang nghĩa "truy điệu", kết hợp bởi 追 (zhuī - truy): "Đuổi theo" + 悼 (dào - điệu): "thương tiếc". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 追: Đoàn người (𠂤) nối gót nhau rảo bước thật nhanh trên đường (辶) để ráo riết đuổi theo mục tiêu phía trước (追). • Chữ 悼: Trái tim (忄) hướng về hình bóng cao cả (卓) của người đã khuất với niềm thương tiếc, đau buồn khôn nguôi (悼).

Thành phần cấu tạo

追悼
zhuīdào
truy điệu
追
zhuī • truy
Đuổi theo
辶
Bộ Sước
Bước chân rảo bước trên đường
𠂤
Chữ Đôi (cổ)
Gò đất, đoàn quân phía trước
悼
dào • điệu
thương tiếc
忄
Bộ Tâm (đứng)
Trái tim, tâm trạng, cảm xúc (bên trái)
卓
Trác
Cao, vượt trội / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:truy điệu, tưởng nhớ, thương tiếc (người đã khuất).
Ví dụ (5)
dàjiā大家huái怀zhe着chéntòng沉痛de的xīnqíng心情cānjiā参加le了zhuīdàohuì追悼会。
Mọi người mang tâm trạng đau buồn tham dự lễ truy điệu.
Everyone attended the memorial service with deep sorrow.
tā他shì是wǒmen我们zài在zhuīdàohuì追悼会shàng上yào要shēnqiè深切miǎnhuái缅怀de的rén人。
Ông ấy là người mà chúng ta cần tưởng nhớ sâu sắc trong buổi lễ truy điệu.
He is the person we will deeply mourn at the memorial service.
shìzhǎng市长qīnzì亲自zhǔchí主持le了zhè这wèi位kēxuéjiā科学家de的zhuīdào追悼yíshì仪式。
Thị trưởng đích thân chủ trì nghi thức truy điệu nhà khoa học này.
The mayor personally presided over this scientist's memorial service.
wǒmen我们xiě写le了yì一shǒu首shī诗lái来zhuīdào追悼shìqù逝去de的zhànyǒu战友。
Chúng tôi đã viết một bài thơ để tưởng nhớ (truy điệu) người đồng đội đã khuất.
We wrote a poem to mourn our departed comrade.
quánguó全国jiàngbànqí降半旗zhuīdào追悼yùnàn遇难tóngbāo同胞。
Cả nước treo cờ rủ để truy điệu đồng bào tử nạn.
Flags across the country were flown at half-mast to mourn the compatriots who lost their lives.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây