ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
举哀
jǔ'āi
Cử tang, phát tang, làm lễ khóc tang
Hán việt: cử ai
—

Gợi nhớ

Từ "举哀" (jǔ'āi) mang nghĩa "Cử tang, phát tang, làm lễ khóc tang", kết hợp bởi 举 (jǔ - cử): "giơ lên" + 哀 (āi - ai): "Buồn". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 举: Đôi bàn tay cùng hợp sức nâng bổng một vật lên thật cao cho mọi người cùng thấy, mang nghĩa giơ lên, nêu ra và bầu chọn (举). • Chữ 哀: Miệng (口) kêu khóc trong áo tang (衣), nỗi đau thương tâm, buồn 哀.

Thành phần cấu tạo

举哀
jǔ'āi
Cử tang, phát tang, làm lễ khóc tang
举
jǔ • cử
giơ lên
举
Giản thể từ 舉
Hình hai tay nâng vật lên cao (phồn thể)
哀
āi • ai
Buồn
衣
Bộ Y
Áo (phía ngoài)
口
Bộ Khẩu
Miệng (phía trong)

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Cử tang, phát tang, làm lễ khóc tang
Ví dụ (3)
huángdì皇帝jiàbēng驾崩,quánguó全国shàngxià上下jiàngbànqí降半旗jǔ'āi举哀。
Hoàng đế băng hạ, toàn quốc hạ nửa cờ cử tang.
When the emperor passed away, flags were flown at half-mast across the country in mourning.
língtáng灵堂bùzhì布置wánbì完毕hòu后,jiāshǔ家属zhèngshì正式jǔ'āi举哀。
Sau khi linh đường được bài trí xong, người nhà chính thức phát tang khóc tế.
After the mourning hall was set up, the family formally began the mourning rites.
tīngwén听闻lǎo老jiāngjūn将军qùshì去世de的xiāoxi消息,quán全jūn军jiàngshì将士tòngkū痛哭jǔ'āi举哀。
Nghe tin lão tướng quân qua đời, binh sĩ toàn quân đau đớn khóc tang.
Upon hearing the news of the old general's passing, the entire army wept bitterly in mourning.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây