ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
举世瞩目
jǔshì zhǔmù
cả thế giới chú ý, thu hút sự quan tâm của toàn thế giới, nổi tiếng khắp thế giới.
Hán việt: cử thế chúc mục
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "举世瞩目" (jǔshì zhǔmù) mang nghĩa "được cả thế giới chú ý", kết hợp bởi 举 (jǔ - cử): "giơ lên" + 世 (shì - thế): "thế giới" + 瞩 + 目 (mù - mục): "mắt". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 举: Đôi bàn tay cùng hợp sức nâng bổng một vật lên thật cao cho mọi người cùng thấy, mang nghĩa giơ lên, nêu ra và bầu chọn (举). • Chữ 世: Ba thế hệ nối tiếp nhau trên một trục thời gian dài ba mươi năm tạo thành một đời người và mở ra cả thế gian, thế giới (世). • Chữ 目: Vành mắt bao quanh con ngươi sáng rõ bên trong (目) giúp con người quan sát thế giới xung quanh chính là đôi mắt (目).

Thành phần cấu tạo

举世瞩目
jǔshì zhǔmù
được cả thế giới chú ý
举
jǔ • cử
giơ lên
举
Giản thể từ 舉
Hình hai tay nâng vật lên cao (phồn thể)
世
shì • thế
thế giới
世
Bộ Thế
Hình ba mươi năm (ba nét ngang = ba thập kỷ)
瞩
chúc
目
mù • mục
mắt
目
Bộ Mục
Hình con mắt dựng đứng

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
thành ngữ
Nghĩa:cả thế giới chú ý, thu hút sự quan tâm của toàn thế giới, nổi tiếng khắp thế giới.
Ví dụ (5)
zhōngguó中国de的jīngjì经济fāzhǎn发展qǔdé取得le了jǔshìzhǔmù举世瞩目de的chéngjiù成就。
Sự phát triển kinh tế của Trung Quốc đã đạt được những thành tựu khiến cả thế giới chú ý.
China's economic development has made remarkable achievements that have attracted worldwide attention.
zhè这shì是yí一xiàng项jǔshìzhǔmù举世瞩目de的wěidà伟大gōngchéng工程。
Đây là một công trình vĩ đại thu hút sự quan tâm của toàn thế giới.
This is a great project that has drawn worldwide attention.
běijīng北京àoyùnhuì奥运会de的kāimùshì开幕式shì是yì一chǎng场jǔshìzhǔmù举世瞩目de的shèng盛diǎn典。
Lễ khai mạc Olympic Bắc Kinh là một buổi lễ long trọng được cả thế giới dõi theo.
The opening ceremony of the Beijing Olympics was a grand event that captured the world's attention.
kēxuéjiā科学家men们de的zhè这yìfā一发xiànchéng现成wèile为了jǔshìzhǔmù举世瞩目de的jiāodiǎn焦点。
Phát hiện này của các nhà khoa học đã trở thành tiêu điểm chú ý của toàn thế giới.
This discovery by the scientists became the focus of worldwide attention.
suīrán虽然zhè这zhǐshì只是yí一gè个xiǎoxiǎo小小de的shíyànshì实验室,dàn但què却dànshēng诞生le了jǔshìzhǔmù举世瞩目de的chéngguǒ成果。
Tuy đây chỉ là một phòng thí nghiệm nhỏ bé, nhưng lại cho ra đời những thành quả khiến thế giới kinh ngạc.
Although it is only a small laboratory, it has produced achievements that have attracted worldwide attention.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây