ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
世界各地
shìjiègèdì
Khắp nơi trên thế giới
Hán việt: thế giới các địa
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "世界各地" (shìjiègèdì) nghĩa là "Khắp nơi trên thế giới", ghép bởi: 世 (shì): thế giới + 界 (jiè): biên giới + 各 (gè): mỗi + 地 (de / dì): trợ từ biểu thị tính chất.

Thành phần cấu tạo

世界各地
shìjiègèdì
Khắp nơi trên thế giới
世
田
介
夂
口
土

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
cụm từ
Nghĩa:Khắp nơi trên thế giới
Ví dụ (3)
yóukè游客láizì来自shìjiègèdì世界各地。
Du khách đến từ khắp nơi trên thế giới.
The tourists come from all over the world.
zhè这jiā家gōngsī公司bǎ把chǎnpǐn产品mài卖dào到shìjiègèdì世界各地。
Công ty này bán sản phẩm đến khắp nơi trên thế giới.
This company sells its products all over the world.
shìjiègèdì世界各地de的rén人dōu都guānzhù关注zhè这chǎng场bǐsài比赛。
Người ở khắp nơi trên thế giới đều quan tâm trận đấu này.
People all over the world are paying attention to this match.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây