ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
各个
gège
Mỗi, mọi
Hán việt: các cá
HSK1
Phó từ

Gợi nhớ

Từ "各个" (gège) nghĩa là "Mỗi, mọi", ghép bởi: 各 (gè): mỗi + 个 (gè): cái.

Thành phần cấu tạo

各个
gège
Mỗi, mọi
夂
口
人
丨

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
cụm từ
Nghĩa:Mỗi, mọi
Ví dụ (3)
gè各gè个bùmén部门dōu都cānjiā参加le了huìyì会议。
Các bộ phận đều tham gia cuộc họp.
All departments attended the meeting.
zhè这xiàng项zhèngcè政策yǐngxiǎng影响gè各gè个niánlíngduàn年龄段de的rén人。
Chính sách này ảnh hưởng đến mọi nhóm tuổi.
This policy affects people of all age groups.
gè各gè个chéngshì城市de的qíngkuàng情况bùtóng不同。
Tình hình ở các thành phố khác nhau.
The situation varies from city to city.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây