ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
各个领域
gè gè lǐng yù
mọi lĩnh vực, các ngành nghề
Hán việt: các cá lãnh vực
—

Gợi nhớ

Từ "各个领域" (gè gè lǐng yù) nghĩa là "mọi lĩnh vực, các ngành nghề", ghép bởi: 各 (gè): mỗi + 个 (gè): cái + 领 (lǐng): Nhận + 域 (yù): khu vực.

Thành phần cấu tạo

各个领域
gè gè lǐng yù
mọi lĩnh vực, các ngành nghề
夂
口
人
丨
令
页

Định nghĩa (1)

1
Cụm danh từ
Nghĩa:mọi lĩnh vực, các ngành nghề
Ví dụ (3)
kēxuéjìshù科学技术yìngyòng应用zài在shēnghuó生活de的gè各gè个lǐngyù领域。
Khoa học kỹ thuật được ứng dụng trong mọi lĩnh vực của đời sống.
Science and technology are applied in various fields of life.
zhuānjiā专家men们jiù就gè各gè个lǐngyù领域de的wèntí问题zhǎnkāi展开le了jiāoliú交流。
Các chuyên gia đã triển khai giao lưu về các vấn đề trong mọi lĩnh vực.
Experts held exchanges on issues in various fields.
wǒmen我们xūyào需要péiyǎng培养gè各gè个lǐngyù领域de的yōuxiù优秀réncái人才。
Chúng ta cần bồi dưỡng nhân tài ưu tú ở mọi lĩnh vực.
We need to cultivate outstanding talent in all areas.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây