各个领域
—
Gợi nhớ
Từ "各个领域" (gè gè lǐng yù) nghĩa là "mọi lĩnh vực, các ngành nghề", ghép bởi: 各 (gè): mỗi + 个 (gè): cái + 领 (lǐng): Nhận + 域 (yù): khu vực.
Thành phần cấu tạo
各个领域
mọi lĩnh vực, các ngành nghề
夂
口
人
丨
令
页
Phân tích từ 各个领域
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
Cụm danh từ
Nghĩa:mọi lĩnh vực, các ngành nghề
Ví dụ (3)
科学技术应用在生活的各个领域。
Khoa học kỹ thuật được ứng dụng trong mọi lĩnh vực của đời sống.
Science and technology are applied in various fields of life.
专家们就各个领域的问题展开了交流。
Các chuyên gia đã triển khai giao lưu về các vấn đề trong mọi lĩnh vực.
Experts held exchanges on issues in various fields.
我们需要培养各个领域的优秀人才。
Chúng ta cần bồi dưỡng nhân tài ưu tú ở mọi lĩnh vực.
We need to cultivate outstanding talent in all areas.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây