ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
整个
zhěnggè
toàn bộ, cả, tất cả (nhấn mạnh tính trọn vẹn của một đơn vị thời gian, không gian hoặc sự vật).
Hán việt: chỉnh cá
HSK 4
Tính từ

Gợi nhớ

Từ "整个" (zhěnggè) nghĩa là "Toàn bộ, nguyên vẹn", ghép bởi: 整 (zhěng): nguyên vẹn + 个 (gè): cái.

Thành phần cấu tạo

整个
zhěnggè
Toàn bộ, nguyên vẹn
束
攵
正
人
丨

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ / quantifier
Nghĩa:toàn bộ, cả, tất cả (nhấn mạnh tính trọn vẹn của một đơn vị thời gian, không gian hoặc sự vật).
Ví dụ (5)
zhěnggè整个shàngwǔ上午wǒ我dōu都zài在kāihuì开会。
Cả buổi sáng tôi đều đang họp.
I spent the whole morning in meetings.
zhè这gè个xiāoxi消息hěn很kuài快jiù就chuánbiàn传遍le了zhěnggè整个xuéxiào学校。
Tin tức này rất nhanh chóng đã lan truyền khắp cả trường.
The news quickly spread throughout the entire school.
tā他bǎ把zhěnggè整个píngguǒ苹果dōu都chīdiào吃掉le了,lián连pí皮yě也méi没xuē削。
Anh ấy đã ăn hết cả quả táo, ngay cả vỏ cũng không gọt.
He ate the whole apple without even peeling it.
zhěnggè整个xiàtiān夏天,zhèlǐ这里dōu都zài在xiàyǔ下雨。
Suốt cả mùa hè, ở đây đều mưa.
It rained here the entire summer.
zhè这shì是zhěnggè整个jìhuà计划zhōng中zuì最zhòngyào重要de的yí一bù部fèn分。
Đây là phần quan trọng nhất trong toàn bộ kế hoạch.
This is the most important part of the entire plan.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây