一整天
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "一整天" (yì zhěng tiān) nghĩa là "cả ngày", ghép bởi: 一 (yī): số một + 整 (zhěng): nguyên vẹn + 天 (tiān): ngày.
Thành phần cấu tạo
一整天
cả ngày
一
束
攵
正
大
Hình ảnh:

Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
cụm từ
Nghĩa:cả ngày
Ví dụ (3)
他一整天都在办公室工作。
Anh ấy làm việc ở văn phòng cả ngày.
He worked in the office all day long.
我们在博物馆待了一整天。
Chúng tôi ở bảo tàng suốt cả ngày.
We stayed at the museum for a whole day.
下雨下了一整天。
Trời mưa suốt cả ngày.
It rained all day long.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây