ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
一整天
yì zhěng tiān
cả ngày
Hán việt: nhất chỉnh thiên
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "一整天" (yì zhěng tiān) nghĩa là "cả ngày", ghép bởi: 一 (yī): số một + 整 (zhěng): nguyên vẹn + 天 (tiān): ngày.

Thành phần cấu tạo

一整天
yì zhěng tiān
cả ngày
一
束
攵
正
大

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
cụm từ
Nghĩa:cả ngày
Ví dụ (3)
tā他yì一zhěngtiān整天dōu都zài在bàngōngshì办公室gōngzuò工作。
Anh ấy làm việc ở văn phòng cả ngày.
He worked in the office all day long.
wǒmen我们zài在bówùguǎn博物馆dài待le了yì一zhěngtiān整天。
Chúng tôi ở bảo tàng suốt cả ngày.
We stayed at the museum for a whole day.
xiàyǔ下雨xià下le了yì一zhěngtiān整天。
Trời mưa suốt cả ngày.
It rained all day long.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây