ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
整顿
zhěngdùn
chấn chỉnh, chỉnh đốn, sắp xếp lại (tổ chức, kỷ luật, tác phong).
Hán việt: chỉnh đốn
HSK 6 (Từ vựng Hành chính/Quản lý)
Động từ

Gợi nhớ

Từ "整顿" (zhěngdùn) mang nghĩa "Tổ chức lại, chỉnh đốn", kết hợp bởi 整 (zhěng - chỉnh): "nguyên vẹn" + 顿 (dùn - đốn): "Dừng lại". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 整: Dùng tay tác động (攵) buộc bó củi (束) cho thật ngay ngắn (正) để mọi thứ trở nên nguyên vẹn, chỉnh tề và gọn gàng (整). • Chữ 顿: Mầm non (屯) vươn lên rồi cúi đầu (页) chạm đất theo nhịp, giống như người gật đầu dừng lại nghỉ ngơi ăn một bữa cơm (顿).

Thành phần cấu tạo

整顿
zhěngdùn
Tổ chức lại, chỉnh đốn
整
zhěng • chỉnh
nguyên vẹn
束
Thúc
Bó, gói (phía trên bên trái)
攵
Bộ Phộc
Hành động (phía trên bên phải)
正
Chính
Ngay ngắn / âm đọc (phía dưới)
顿
dùn • đốn
Dừng lại
屯
Bộ Truân
Hình mầm cây khó nhọc chui lên khỏi đất / âm đọc (bên trái)
页
Bộ Hiệt (giản thể)
Đầu người, khuôn mặt, trang giấy (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:chấn chỉnh, chỉnh đốn, sắp xếp lại (tổ chức, kỷ luật, tác phong).
Ví dụ (5)
gōngsī公司juédìng决定tíngyè停业zhěngdùn整顿yí一gè个yuè月。
Công ty quyết định ngừng kinh doanh một tháng để chấn chỉnh lại.
The company decided to suspend operations for a month for rectification.
wǒmen我们xūyào需要zhěngdùn整顿shìchǎng市场zhìxù秩序。
Chúng ta cần chấn chỉnh lại trật tự thị trường.
We need to restore order to the market.
wèile为了tígāo提高xiàolǜ效率,bìxū必须zhěngdùn整顿gōngzuò工作zuòfēng作风。
Để nâng cao hiệu suất, bắt buộc phải chấn chỉnh tác phong làm việc.
To improve efficiency, we must rectify our work style.
jǐngfāng警方zhèngzài正在kāizhǎn开展zhì'ān治安zhěngdùn整顿xíngdòng行动。
Cảnh sát đang triển khai chiến dịch chấn chỉnh trị an.
The police are carrying out a public security rectification campaign.
zhè这zhī支duìwǔ队伍xūyào需要hǎohǎo好好zhěngdùn整顿yíxià一下jìlǜ纪律。
Đội ngũ này cần phải chấn chỉnh kỷ luật một cách nghiêm túc.
This team needs to seriously tighten up its discipline.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây