ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
调整
tiáozhěng
điều chỉnh, chỉnh lý, sửa lại cho đúng/phù hợp.
Hán việt: điều chỉnh
HSK 5
Động từ

Gợi nhớ

Từ "调整" (tiáozhěng) mang nghĩa "Điều chỉnh", kết hợp bởi 调 (diào / tiáo - điều): "giọng điệu" + 整 (zhěng - chỉnh): "nguyên vẹn". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 调: Dùng lời nói (讠) chu toàn và hài hòa với mọi người xung quanh (周) để điều chỉnh âm điệu, dàn xếp ổn thỏa (调). • Chữ 整: Dùng tay tác động (攵) buộc bó củi (束) cho thật ngay ngắn (正) để mọi thứ trở nên nguyên vẹn, chỉnh tề và gọn gàng (整).

Thành phần cấu tạo

调整
tiáozhěng
Điều chỉnh
调
diào / tiáo • điều
giọng điệu
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói, ngôn từ (bên trái)
周
Chu
Xung quanh / âm đọc (bên phải)
整
zhěng • chỉnh
nguyên vẹn
束
Thúc
Bó, gói (phía trên bên trái)
攵
Bộ Phộc
Hành động (phía trên bên phải)
正
Chính
Ngay ngắn / âm đọc (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (2)

1
động từ
Nghĩa:điều chỉnh, chỉnh lý, sửa lại cho đúng/phù hợp.
Ví dụ (5)
wèile为了shìyìng适应xīn新huánjìng环境,tā他bìxū必须tiáozhěng调整zìjǐ自己de的xīntài心态。
Để thích ứng với môi trường mới, anh ấy buộc phải điều chỉnh tâm thái của mình.
To adapt to the new environment, he had to adjust his mindset.
gōngsī公司juédìng决定tiáozhěng调整chǎnpǐn产品de的jiàgé价格。
Công ty quyết định điều chỉnh giá cả sản phẩm.
The company decided to adjust the price of its products.
qǐng请tiáozhěng调整yíxià一下zuòyǐ座椅de的gāodù高度。
Làm ơn điều chỉnh độ cao của ghế ngồi một chút.
Please adjust the height of the seat.
wǒmen我们yào要gēnjù根据shíjì实际qíngkuàng情况tiáozhěng调整jìhuà计划。
Chúng ta phải điều chỉnh kế hoạch căn cứ theo tình hình thực tế.
We need to adjust the plan according to the actual situation.
zhèngfǔ政府zhèngzài正在tiáozhěng调整jīngjì经济zhèngcè政策。
Chính phủ đang điều chỉnh chính sách kinh tế.
The government is adjusting its economic policies.
2
danh từ
Nghĩa:sự điều chỉnh.
Ví dụ (5)
zhè这cì次de的rénshì人事tiáozhěng调整yǐnqǐ引起le了hěn很dà大de的zhēngyì争议。
Lần điều chỉnh nhân sự này đã gây ra tranh cãi rất lớn.
This personnel reshuffle has caused a great deal of controversy.
wǒmen我们xūyào需要zuò做yìxiē一些wēixiǎo微小de的tiáozhěng调整。
Chúng ta cần thực hiện một vài sự điều chỉnh nhỏ.
We need to make some minor adjustments.
zhè这shì是jīngguò经过tiáozhěng调整hòu后de的xīn新fāng'àn方案。
Đây là phương án mới sau khi đã qua điều chỉnh.
This is the new plan after revisions.
gōngzī工资tiáozhěng调整fúdù幅度bú不dà大。
Biên độ điều chỉnh tiền lương không lớn.
The salary adjustment was not very large.
jīngguò经过jǐ几nián年de的tiáozhěng调整,gōngsī公司de的yèwù业务zhōngyú终于zǒushàng走上zhèng正guǐ轨。
Trải qua mấy năm điều chỉnh, nghiệp vụ của công ty cuối cùng cũng đi vào quỹ đạo.
After several years of adjustments, the company's business finally got back on track.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây