ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
班次调整流程
bāncì tiáozhěng liúchéng
Quy trình điều chỉnh ca làm việc
Hán việt: ban thứ điều chỉnh lưu trình
HSK6
—

Gợi nhớ

Từ "班次调整流程" (bāncì tiáozhěng liúchéng) mang nghĩa "Quy trình điều chỉnh ca làm việc", kết hợp bởi 班 (bān - ban): "lớp" + 次 (cì - thứ): "(lượng từ cho số lần) lần" + 调 (diào / tiáo - điều): "giọng điệu" + 整 (zhěng - chỉnh): "nguyên vẹn" + 流 (liú - lưu): "chảy" + 程 (chéng - trình): "quãng đường". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 班: Viên ngọc (王) bị dao (刂) chia thành hai phần ngọc (王) đều nhau, phân chia đội ngũ thành từng nhóm, từng lớp 班. • Chữ 次: Giữa tiết trời giá băng (冫), con người co ro ngáp ngắn ngáp dài (欠) hết lượt này đến lượt khác, nghĩa là số lần, thứ tự (次). • Chữ 调: Dùng lời nói (讠) chu toàn và hài hòa với mọi người xung quanh (周) để điều chỉnh âm điệu, dàn xếp ổn thỏa (调). • Chữ 整: Dùng tay tác động (攵) buộc bó củi (束) cho thật ngay ngắn (正) để mọi thứ trở nên nguyên vẹn, chỉnh tề và gọn gàng (整). • Chữ 流: Làn nước mát (氵) cuồn cuộn tuôn theo dòng (㐬) vượt qua mọi ghềnh thác không ngừng nghỉ, mang nghĩa là trôi chảy, lưu truyền (流). • Chữ 程: Từ lúc gieo hạt lúa (禾) đến khi dâng nộp (呈) mùa màng phải trải qua cả một chặng đường dài và quy trình (程).

Thành phần cấu tạo

班次调整流程
bāncì tiáozhěng liúchéng
Quy trình điều chỉnh ca làm việc
班
bān • ban
lớp
王
Bộ Vương
Ngọc, vua (bên trái)
刂
Bộ Đao (đứng)
Con dao (ở giữa)
王
Bộ Vương
Ngọc, vua (bên trái)
次
cì • thứ
(lượng từ cho số lần) lần
冫
Bộ Băng
Nước đá, lạnh (nằm bên trái)
欠
Bộ Khiếm
Thiếu, ngáp (nằm bên phải)
调
diào / tiáo • điều
giọng điệu
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói, ngôn từ (bên trái)
周
Chu
Xung quanh / âm đọc (bên phải)
整
zhěng • chỉnh
nguyên vẹn
束
Thúc
Bó, gói (phía trên bên trái)
攵
Bộ Phộc
Hành động (phía trên bên phải)
正
Chính
Ngay ngắn / âm đọc (phía dưới)
流
liú • lưu
chảy
氵
Bộ Thủy
Nước (nằm bên trái)
㐬
Lưu (biến thể)
Dòng chảy / âm đọc (nằm bên phải)
程
chéng • trình
quãng đường
禾
Bộ Hòa
Cây lúa, ngũ cốc (bên trái)
呈
Chữ Trình
trình bày, nộp / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Quy trình điều chỉnh ca làm việc
Ví dụ (5)
yuángōng员工xūyào需要shúxī熟悉xīn新de的bāncì班次tiáozhěng调整liúchéng流程。
Nhân viên cần làm quen với quy trình điều chỉnh ca làm việc mới.
Employees need to familiarize themselves with the new shift change process.
rúguǒ如果nǐ你xiǎng想huànbān换班,qǐng请ànzhào按照bāncì班次tiáozhěng调整liúchéng流程tíjiāo提交shēnqǐng申请。
Nếu bạn muốn đổi ca, vui lòng nộp đơn đăng ký theo quy trình điều chỉnh ca làm việc.
If you want to switch shifts, please submit your request according to the shift change process.
rénshìbù人事部zhèngzài正在yōuhuà优化gōngsī公司de的bāncì班次tiáozhěng调整liúchéng流程。
Bộ phận nhân sự đang tối ưu hóa quy trình điều chỉnh ca làm việc của công ty.
The HR department is optimizing the company's shift change process.
bāncì班次tiáozhěng调整liúchéng流程biànde变得gèngjiā更加jiǎndān简单gāoxiào高效le了。
Quy trình điều chỉnh ca làm việc đã trở nên đơn giản và hiệu quả hơn.
The shift change process has become simpler and more efficient.
jīnglǐ经理zài在huìyì会议shàng上xiángxì详细shuōmíng说明le了bāncì班次tiáozhěng调整liúchéng流程。
Giám đốc đã giải thích chi tiết về quy trình điều chỉnh ca làm việc trong cuộc họp.
The manager explained the shift change process in detail at the meeting.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây