ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
顿时
dùnshí
bỗng nhiên, ngay lập tức, tức khắc (thường dùng trong văn kể chuyện, chỉ sự thay đổi trạng thái đột ngột đã xảy ra).
Hán việt: đốn thời
HSK 5
Phó từ

Gợi nhớ

Từ "顿时" (dùnshí) mang nghĩa "Ngay lập tức, tức thì", kết hợp bởi 顿 (dùn - đốn): "Dừng lại" + 时 (shí - thời): "thời gian". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 顿: Mầm non (屯) vươn lên rồi cúi đầu (页) chạm đất theo nhịp, giống như người gật đầu dừng lại nghỉ ngơi ăn một bữa cơm (顿). • Chữ 时: Nhìn bóng mặt trời (日) dịch chuyển từng tấc (寸) trên đồng hồ cát giúp con người đo đếm chính xác từng khoảng thời gian (时).

Thành phần cấu tạo

顿时
dùnshí
Ngay lập tức, tức thì
顿
dùn • đốn
Dừng lại
屯
Bộ Truân
Hình mầm cây khó nhọc chui lên khỏi đất / âm đọc (bên trái)
页
Bộ Hiệt (giản thể)
Đầu người, khuôn mặt, trang giấy (bên phải)
时
shí • thời
thời gian
日
Bộ Nhật
Mặt trời (bên trái)
寸
Bộ Thốn
Đo / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
phó từ
Nghĩa:bỗng nhiên, ngay lập tức, tức khắc (thường dùng trong văn kể chuyện, chỉ sự thay đổi trạng thái đột ngột đã xảy ra).
Ví dụ (5)
tīng听le了zhè这gè个hǎo好xiāoxi消息,dàjiā大家dùnshí顿时huānhū欢呼qǐlái起来。
Nghe được tin tốt này, mọi người bỗng nhiên reo hò ầm ĩ.
Upon hearing the good news, everyone immediately burst into cheers.
lǎoshī老师yì一zǒujìn走进jiàoshì教室,quán全bān班dùnshí顿时ānjìng安静le了xiàlái下来。
Giáo viên vừa bước vào lớp, cả lớp ngay lập tức im phăng phắc.
As soon as the teacher walked into the classroom, the whole class immediately fell silent.
tīngdào听到nà那shēng声jùxiǎng巨响,wǒ我de的xīn心dùnshí顿时tiào跳de得hěn很kuài快。
Nghe thấy tiếng nổ lớn đó, tim tôi bỗng nhiên đập rất nhanh.
When I heard that loud bang, my heart immediately started pounding.
kàndào看到zhè这yímù一幕,tā他dùnshí顿时shǎyǎn傻眼le了,bù不zhīdào知道gāi该shuō说shénme什么。
Nhìn thấy cảnh tượng này, anh ấy lập tức chết lặng (ngẩn người), không biết nên nói gì.
At the sight of this scene, he was instantly dumbfounded and didn't know what to say.
yí一zhèn阵kuángfēng狂风chuī吹guò过,wūyúnmìbù乌云密布,tiānsè天色dùnshí顿时àn暗le了xiàlái下来。
Một trận cuồng phong thổi qua, mây đen dày đặc, sắc trời bỗng chốc tối sầm lại.
A gust of wild wind blew through, dark clouds gathered, and the sky suddenly grew dim.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây