各
ノフ丶丨フ一
6
种
HSK 2
Giới từ
Gợi nhớ
Mỗi bước chân bước đi (夂) lại cất tiếng gọi ở một khung cửa (口) khác nhau, biểu thị từng người, mỗi nơi riêng biệt (各).
Thành phần cấu tạo
各
mỗi, từng, mọi
夂
Bộ Trĩ
Bước chân đi (phía trên)
口
Bộ Khẩu
Miệng, nơi chốn (phía dưới)
Hình ảnh:

Từ ghép (16)
Từ đồng âm (20)
Định nghĩa (1)
1
đại từ
Nghĩa:các, mỗi, từng (chỉ từng cá thể trong một nhóm).
Ví dụ (5)
各位,请注意。
Thưa các vị (Các bạn), xin hãy chú ý.
Everyone, please pay attention.
世界各地都有中国人。
Khắp các nơi (mọi nơi) trên thế giới đều có người Trung Quốc.
Chinese people can be found all over the world.
每个人都有各的优点。
Mỗi người đều có ưu điểm riêng của mình.
Everyone has their own strengths.
这就是所谓的“各有所好”。
Đây chính là cái gọi là "mỗi người có một sở thích riêng".
This is what is called 'everyone has their own preferences.'
请各部门经理来开会。
Mời giám đốc các bộ phận đến họp.
Please have the managers of all departments come to the meeting.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây