ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
各
gè
các, mỗi, từng (chỉ từng cá thể trong một nhóm).
Hán việt: các
ノフ丶丨フ一
6
种
HSK 2
Giới từ

Gợi nhớ

Mỗi bước chân bước đi (夂) lại cất tiếng gọi ở một khung cửa (口) khác nhau, biểu thị từng người, mỗi nơi riêng biệt (各).

Thành phần cấu tạo

各
gè
mỗi, từng, mọi
夂
Bộ Trĩ
Bước chân đi (phía trên)
口
Bộ Khẩu
Miệng, nơi chốn (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
đại từ
Nghĩa:các, mỗi, từng (chỉ từng cá thể trong một nhóm).
Ví dụ (5)
gè各wèi位,qǐng请zhùyì注意。
Thưa các vị (Các bạn), xin hãy chú ý.
Everyone, please pay attention.
shìjiègèdì世界各地dōu都yǒu有zhōngguórén中国人。
Khắp các nơi (mọi nơi) trên thế giới đều có người Trung Quốc.
Chinese people can be found all over the world.
měi每gè个rén人dōu都yǒu有gè各de的yōudiǎn优点。
Mỗi người đều có ưu điểm riêng của mình.
Everyone has their own strengths.
zhè这jiù就shì是suǒwèi所谓de的“gè各yǒusuǒ有所hǎo好”。
Đây chính là cái gọi là "mỗi người có một sở thích riêng".
This is what is called 'everyone has their own preferences.'
qǐng请gè各bùmén部门jīnglǐ经理lái来kāihuì开会。
Mời giám đốc các bộ phận đến họp.
Please have the managers of all departments come to the meeting.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây