ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
各自
gèzì
mỗi người, ai nấy, riêng phần mình (chỉ từng cá nhân trong nhóm).
Hán việt: các tự
HSK5
—

Gợi nhớ

Từ "各自" (gèzì) mang nghĩa "mỗi người", kết hợp bởi 各 (gè - các): "mỗi" + 自 (zì - tự): "Tự bản thân". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 各: Mỗi bước chân bước đi (夂) lại cất tiếng gọi ở một khung cửa (口) khác nhau, biểu thị từng người, mỗi nơi riêng biệt (各). • Chữ 自: Hình vẽ chiếc mũi ở chính giữa khuôn mặt mà người xưa thường chỉ vào khi xưng hô về chính bản thân mình (自).

Thành phần cấu tạo

各自
gèzì
mỗi người
各
gè • các
mỗi
夂
Bộ Trĩ
Bước chân đi (phía trên)
口
Bộ Khẩu
Miệng, nơi chốn (phía dưới)
自
zì • tự
Tự bản thân
自
Bộ Tự
Hình cái mũi (người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi')

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
đại từ
Nghĩa:mỗi người, ai nấy, riêng phần mình (chỉ từng cá nhân trong nhóm).
Ví dụ (5)
huìyì会议jiéshù结束hòu后,dàjiā大家gèzì各自huídào回到le了gōngzuò工作gǎngwèi岗位。
Sau khi họp xong, mọi người ai nấy đều trở về vị trí làm việc của mình.
After the meeting ended, everyone returned to their respective posts.
wǒmen我们yào要zūnzhòng尊重gèzì各自de的xíguàn习惯。
Chúng ta phải tôn trọng thói quen riêng của mỗi người.
We should respect each other's habits.
jìrán既然fēnshǒu分手le了,jiù就gèzì各自ānhǎo安好ba吧。
Đã chia tay rồi thì mạnh ai nấy sống (mỗi người tự bình yên) nhé.
Since we've broken up, let's each be well.
zhè这shì是wǒmen我们gèzì各自de的zérèn责任。
Đây là trách nhiệm riêng của mỗi chúng ta.
These are our respective responsibilities.
tāmen他们gèzì各自fābiǎo发表le了zìjǐ自己de的yìjiàn意见。
Họ (mỗi người) đều đã phát biểu ý kiến riêng của mình.
They each expressed their own opinions.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây