鸽
ノ丶一丨フ一ノフ丶フ一
11
只
HSK 4
Danh từ
Gợi nhớ
Loài chim hiền hòa (鸟) luôn biết tìm đường bay hợp đàn (合) trở về tổ ấm chính là chim bồ câu (鸽).
Thành phần cấu tạo
鸽
chim bồ câu
合
Hợp
Hợp lại, gặp nhau / âm đọc (bên trái)
鸟
Bộ Điểu (giản thể)
Con chim (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (1)
Từ đồng âm (20)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:chim bồ câu
Ví dụ (3)
广场上有很多鸽子。
Trên quảng trường có rất nhiều chim bồ câu.
There are many pigeons in the square.
他养了一只白鸽。
Anh ấy nuôi một con bồ câu trắng.
He raised a white dove.
鸽群飞过屋顶。
Đàn bồ câu bay qua mái nhà.
A flock of pigeons flew over the roof.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây