ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
鸽
gē
chim bồ câu
Hán việt: cáp
ノ丶一丨フ一ノフ丶フ一
11
只
HSK 4
Danh từ

Gợi nhớ

Loài chim hiền hòa (鸟) luôn biết tìm đường bay hợp đàn (合) trở về tổ ấm chính là chim bồ câu (鸽).

Thành phần cấu tạo

鸽
gē
chim bồ câu
合
Hợp
Hợp lại, gặp nhau / âm đọc (bên trái)
鸟
Bộ Điểu (giản thể)
Con chim (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:chim bồ câu
Ví dụ (3)
guǎngchǎng广场shàng上yǒu有hěn很duō多gēzi鸽子。
Trên quảng trường có rất nhiều chim bồ câu.
There are many pigeons in the square.
tā他yǎng养le了yì一zhī只bái白gē鸽。
Anh ấy nuôi một con bồ câu trắng.
He raised a white dove.
gē鸽qún群fēiguò飞过wūdǐng屋顶。
Đàn bồ câu bay qua mái nhà.
A flock of pigeons flew over the roof.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây