鸽子
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "鸽子" (gēzǐ) nghĩa là "Bồ câu", ghép bởi: 鸽 (gē): chim bồ câu + 子 (zǐ / zi): Con.
Thành phần cấu tạo
鸽子
Bồ câu
合
鸟
子
Hình ảnh:

Phân tích từ 鸽子
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Bồ câu
Ví dụ (3)
广场上有很多鸽子。
Trên quảng trường có nhiều bồ câu.
There are many pigeons in the square.
孩子在喂鸽子。
Đứa trẻ đang cho bồ câu ăn.
The child is feeding the pigeons.
一只鸽子飞到窗边。
Một con bồ câu bay đến bên cửa sổ.
A pigeon flew to the window.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây