胳
ノフ一一ノフ丶丨フ一
10
HSK 3
Danh từ
Gợi nhớ
Bộ phận cơ thể bằng xương thịt (月) giúp mỗi người (各) vươn ra làm việc riêng của mình chính là cánh tay (胳).
Thành phần cấu tạo
胳
Cánh tay
月
Bộ Nguyệt (Nhục)
Thịt, bộ phận cơ thể (bên trái)
各
Các
Mỗi, từng / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (2)
Từ đồng âm (20)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Cánh tay
Ví dụ (5)
我的胳膊很疼。
Cánh tay của tôi rất đau.
My arm hurts a lot.
他摔断了右胳膊。
Anh ấy bị ngã gãy cánh tay phải.
He broke his right arm.
别把胳膊肘放在桌子上。
Đừng để khuỷu tay lên bàn.
Don't put your elbows on the table.
她挽着丈夫的胳膊。
Cô ấy khoác cánh tay chồng.
She was holding her husband's arm.
胳膊拧不过大腿。
Cánh tay không vặn nổi đùi (Thấp cổ bé họng không cãi được kẻ có quyền thế).
The arm can't twist harder than the thigh.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây