ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
各国
gèguó
Các nước
Hán việt: các quốc
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "各国" (gèguó) mang nghĩa "Các nước", kết hợp bởi 各 (gè - các): "mỗi" + 国 (guó - quốc): "đất nước". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 各: Mỗi bước chân bước đi (夂) lại cất tiếng gọi ở một khung cửa (口) khác nhau, biểu thị từng người, mỗi nơi riêng biệt (各). • Chữ 国: Bên trong đường biên giới bốn phương (囗) có viên ngọc quý (玉) được toàn dân gìn giữ chính là đất nước, quốc gia (国).

Thành phần cấu tạo

各国
gèguó
Các nước
各
gè • các
mỗi
夂
Bộ Trĩ
Bước chân đi (phía trên)
口
Bộ Khẩu
Miệng, nơi chốn (phía dưới)
国
guó • quốc
đất nước
囗
Bộ Vi
Khung biên giới (bên ngoài)
玉
Bộ Ngọc
Viên ngọc quý (bên trong)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
cụm từ
Nghĩa:Các nước
Ví dụ (3)
gèguó各国yóukè游客láidào来到zhèlǐ这里lǚyóu旅游。
Du khách các nước đến đây du lịch.
Tourists from various countries come here to travel.
gèguó各国wénhuà文化dōu都yǒu有zìjǐ自己de的tèdiǎn特点。
Văn hóa các nước đều có đặc điểm riêng.
The culture of every country has its own characteristics.
huìyì会议yāoqǐng邀请le了gèguó各国dàibiǎo代表。
Hội nghị đã mời đại diện các nước.
Representatives from various countries were invited to the meeting.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây