ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
各界
gèjiè
mọi tầng lớp xã hội, các giới
Hán việt: các giới
—

Gợi nhớ

Từ "各界" (gèjiè) mang nghĩa "mọi tầng lớp xã hội, các giới", kết hợp bởi 各 (gè - các): "mỗi" + 界 (jiè - giới): "biên giới". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 各: Mỗi bước chân bước đi (夂) lại cất tiếng gọi ở một khung cửa (口) khác nhau, biểu thị từng người, mỗi nơi riêng biệt (各). • Chữ 界: Những bờ đất thẳng tắp nằm xen ở giữa (介) phân chia từng khoảnh ruộng (田) rõ ràng tạo thành đường ranh, biên giới và lĩnh vực (界).

Thành phần cấu tạo

各界
gèjiè
mọi tầng lớp xã hội, các giới
各
gè • các
mỗi
夂
Bộ Trĩ
Bước chân đi (phía trên)
口
Bộ Khẩu
Miệng, nơi chốn (phía dưới)
界
jiè • giới
biên giới
田
Bộ Điền
Ruộng (phía trên)
介
Giới
Giữa / âm đọc (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:mọi tầng lớp xã hội, các giới
Ví dụ (3)
zhè这cì次císhàn慈善huódòng活动dédào得到le了shèhuì社会gèjiè各界de的dàlì大力zhīchí支持。
Hoạt động từ thiện lần này đã nhận được sự ủng hộ mạnh mẽ từ các tầng lớp xã hội.
This charity event received strong support from all walks of life.
shèhuì社会gèjiè各界de的zhuānjiā专家xuézhě学者men们fēnfēn纷纷juānkuǎnjuānwù捐款捐物,jījí积极zhīchí支持zāi灾hòu后chóngjiàn重建gōngzuò工作。
Các chuyên gia học giả thuộc mọi tầng lớp xã hội đồng loạt quyên góp tiền của, tích cực ủng hộ công tác tái thiết sau thiên tai.
Experts and scholars from all sectors of society donated money and supplies to actively support post-disaster reconstruction.
yúlùn舆论yǐndǎo引导zhe着gèjiè各界rénshì人士duì对zhè这qǐ起shìjiàn事件de的guānzhù关注。
Dư luận đang dẫn dắt sự chú ý của mọi giới đối với sự kiện này.
Public opinion is guiding people from all walks of life to pay attention to this incident.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây