各种
口
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "各种" (gèzhǒng) nghĩa là "Các loại", ghép bởi: 各 (gè): mỗi + 种 (zhǒng / zhòng): loại.
Thành phần cấu tạo
各种
Các loại
夂
口
禾
中
Hình ảnh:

Phân tích từ 各种
Từ ghép (3)
Định nghĩa (1)
1
cụm từ
Nghĩa:Các loại
Ví dụ (3)
商店里有各种水果。
Trong cửa hàng có đủ loại trái cây.
There are all kinds of fruits in the store.
这次活动吸引了各种人群。
Hoạt động lần này thu hút đủ loại nhóm người.
This event attracted all kinds of people.
她喜欢尝试各种新菜。
Cô ấy thích thử nhiều món mới khác nhau.
She likes trying all kinds of new dishes.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây