ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
各种类型
gè zhǒng lèi xíng
các kiểu, nhiều chủng loại khác nhau
Hán việt: các chủng loại hình
—

Gợi nhớ

Từ "各种类型" (gè zhǒng lèi xíng) mang nghĩa "các kiểu, nhiều chủng loại khác nhau", kết hợp bởi 各 (gè - các): "mỗi" + 种 (zhǒng / zhòng - chủng): "loại" + 类 (lèi - loại): "Loại" + 型 (xíng - hình): "mô hình". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 各: Mỗi bước chân bước đi (夂) lại cất tiếng gọi ở một khung cửa (口) khác nhau, biểu thị từng người, mỗi nơi riêng biệt (各). • Chữ 种: Người nông dân chọn hạt lúa giống (禾) đem gieo đúng vào trung tâm (中) thửa ruộng để phân biệt từng chủng loại và gieo trồng (种). • Chữ 类: Đem những hạt gạo trên sàng (米) phân chia theo kích cỡ lớn nhỏ (大) để sắp xếp thành từng chủng loại, thứ hạng rõ ràng (类). • Chữ 型: Đất sét mềm (土) được đem đúc vào khung gỗ có hình dáng chuẩn mực (刑) để tạo ra những sản phẩm đồng nhất là khuôn đúc, mô hình (型).

Thành phần cấu tạo

各种类型
gè zhǒng lèi xíng
các kiểu, nhiều chủng loại khác nhau
各
gè • các
mỗi
夂
Bộ Trĩ
Bước chân đi (phía trên)
口
Bộ Khẩu
Miệng, nơi chốn (phía dưới)
种
zhǒng / zhòng • chủng
loại
禾
Bộ Hòa
Cây lúa (nằm bên trái)
中
Trung
Giữa, trung tâm / âm đọc (nằm bên phải)
类
lèi • loại
Loại
米
Bộ Mễ
Gạo (phía trên)
大
Bộ Đại
Lớn (phía dưới)
型
xíng • hình
mô hình
刑
Hình
Hình phạt / âm đọc (phía trên)
土
Bộ Thổ
Đất (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
Cụm danh từ
Nghĩa:các kiểu, nhiều chủng loại khác nhau
Ví dụ (3)
shūdiàn书店lǐ里yǒu有gè各zhǒng种lèixíng类型de的túshū图书。
Trong hiệu sách có đủ các thể loại sách.
The bookstore has various types of books.
wǒmen我们gōngsī公司jiēshǒu接手gè各zhǒng种lèixíng类型de的xiàngmù项目。
Công ty chúng tôi nhận đủ loại hình dự án.
Our company takes on various types of projects.
tā他xǐhuan喜欢kàn看gè各zhǒng种lèixíng类型de的diànyǐng电影。
Anh ấy thích xem đủ mọi thể loại phim.
He enjoys watching all kinds of movies.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây