多种
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "多种" (duōzhǒng) nghĩa là "Nhiều loại", ghép bởi: 多 (duō): hơn + 种 (zhǒng / zhòng): loại.
Thành phần cấu tạo
多种
Nhiều loại
夕
禾
中
Hình ảnh:

Từ ghép (4)
Định nghĩa (1)
1
cụm từ
Nghĩa:Nhiều loại
Ví dụ (3)
这家店卖多种水果。
Cửa hàng này bán nhiều loại trái cây.
This shop sells many kinds of fruit.
学习外语有多种方法。
Học ngoại ngữ có nhiều phương pháp.
There are many ways to learn a foreign language.
系统支持多种语言。
Hệ thống hỗ trợ nhiều ngôn ngữ.
The system supports multiple languages.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây