ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
多种语言
duōzhǒngyǔyán
Nhiều ngôn ngữ
Hán việt: đa chủng ngữ ngôn
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "多种语言" (duōzhǒngyǔyán) mang nghĩa "Nhiều ngôn ngữ", kết hợp bởi 多 (duō - đa): "hơn" + 种 (zhǒng / zhòng - chủng): "loại" + 语 (yǔ - ngữ): "ngôn ngữ" + 言 (yán - ngôn): "Nói". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 多: Hai buổi chiều tối (夕) nối tiếp chồng lên nhau gợi hình ảnh ngày tháng tích lũy ngày càng nhiều, nhiều hơn (多). • Chữ 种: Người nông dân chọn hạt lúa giống (禾) đem gieo đúng vào trung tâm (中) thửa ruộng để phân biệt từng chủng loại và gieo trồng (种). • Chữ 语: Những lời nói (讠) mà chính miệng ta (吾) đối đáp, giao tiếp hằng ngày kết tinh thành ngôn ngữ, lời nói (语). • Chữ 言: Từ chiếc miệng (口) phía dưới phát ra những làn sóng âm thanh lan tỏa lên trên, biểu thị lời nói và hành động nói (言).

Thành phần cấu tạo

多种语言
duōzhǒngyǔyán
Nhiều ngôn ngữ
多
duō • đa
hơn
夕
Bộ Tịch
Buổi tối, mặt trăng khuyết (xếp chồng 2 lần)
种
zhǒng / zhòng • chủng
loại
禾
Bộ Hòa
Cây lúa (nằm bên trái)
中
Trung
Giữa, trung tâm / âm đọc (nằm bên phải)
语
yǔ • ngữ
ngôn ngữ
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói (bên trái)
吾
Ngô
Ta / âm đọc (bên phải)
言
yán • ngôn
Nói
言
Bộ Ngôn
Hình lưỡi và sóng âm phát ra từ miệng

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
cụm từ
Nghĩa:Nhiều ngôn ngữ
Ví dụ (3)
zhè这gè个wǎngzhàn网站zhīchí支持duōzhǒng多种yǔyán语言。
Trang web này hỗ trợ nhiều ngôn ngữ.
This website supports multiple languages.
tā她néng能yòng用duōzhǒng多种yǔyán语言jiāoliú交流。
Cô ấy có thể giao tiếp bằng nhiều ngôn ngữ.
She can communicate in multiple languages.
jīchǎng机场guǎngbō广播shǐyòng使用duōzhǒng多种yǔyán语言。
Thông báo ở sân bay dùng nhiều ngôn ngữ.
Airport announcements are made in multiple languages.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây