ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
贝类
bèilèi
Động vật có vỏ, sò ốc
Hán việt: bối loại
HSK 6
Danh từ

Gợi nhớ

Tập hợp phân loại (类: hạt gạo 米 phân chia lớn nhỏ 大) tất cả những sinh vật biển mang lớp vỏ cứng lấp lánh như bảo bối (贝) bảo vệ cơ thể mềm bên trong được gọi chung là "động vật có vỏ, sò ốc" (贝类).

Thành phần cấu tạo

贝类
bèilèi
Động vật có vỏ, sò ốc
贝
bèi • bối
vỏ sò
贝
Bộ Bối (giản thể)
Hình vỏ sò dùng làm tiền thời xưa (giản thể từ 貝)
类
lèi • loại
Loại
米
Bộ Mễ
Gạo (phía trên)
大
Bộ Đại
Lớn (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Động vật có vỏ, sò ốc
Ví dụ (3)
tā他duì对bèilèi贝类guòmǐn过敏。
Anh ấy dị ứng với động vật có vỏ.
He is allergic to shellfish.
hǎibiān海边shìchǎng市场mài卖hěn很duō多bèilèi贝类。
Chợ ven biển bán nhiều sò ốc.
The seaside market sells a lot of shellfish.
bèilèi贝类xūyào需要chèdǐ彻底zhǔ煮shú熟。
Động vật có vỏ cần được nấu chín kỹ.
Shellfish need to be cooked thoroughly.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây