种类
HSK 5
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "种类" (zhǒnglèi) mang nghĩa "Loại, kiểu", kết hợp bởi 种 (zhǒng / zhòng - chủng): "loại" + 类 (lèi - loại): "Loại". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 种: Người nông dân chọn hạt lúa giống (禾) đem gieo đúng vào trung tâm (中) thửa ruộng để phân biệt từng chủng loại và gieo trồng (种). • Chữ 类: Đem những hạt gạo trên sàng (米) phân chia theo kích cỡ lớn nhỏ (大) để sắp xếp thành từng chủng loại, thứ hạng rõ ràng (类).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 种类
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:chủng loại, loại, loài, kiểu.
Ví dụ (5)
这家超市里的水果种类非常多。
Chủng loại trái cây trong siêu thị này vô cùng nhiều.
There is a wide variety of fruit in this supermarket.
这是一种新的病毒种类。
Đây là một chủng loại virus mới.
This is a new type of virus.
我们要把垃圾按种类进行分类。
Chúng ta phải tiến hành phân loại rác dựa theo chủng loại.
We need to sort the garbage by type.
图书馆里有各种种类的书籍。
Trong thư viện có đủ các loại sách vở.
The library has all kinds of books.
这种车的种类适合家庭使用。
Loại xe này phù hợp cho gia đình sử dụng.
This type of car is suitable for family use.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây