ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
种类
zhǒnglèi
chủng loại, loại, loài, kiểu.
Hán việt: chủng loại
HSK 5
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "种类" (zhǒnglèi) mang nghĩa "Loại, kiểu", kết hợp bởi 种 (zhǒng / zhòng - chủng): "loại" + 类 (lèi - loại): "Loại". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 种: Người nông dân chọn hạt lúa giống (禾) đem gieo đúng vào trung tâm (中) thửa ruộng để phân biệt từng chủng loại và gieo trồng (种). • Chữ 类: Đem những hạt gạo trên sàng (米) phân chia theo kích cỡ lớn nhỏ (大) để sắp xếp thành từng chủng loại, thứ hạng rõ ràng (类).

Thành phần cấu tạo

种类
zhǒnglèi
Loại, kiểu
种
zhǒng / zhòng • chủng
loại
禾
Bộ Hòa
Cây lúa (nằm bên trái)
中
Trung
Giữa, trung tâm / âm đọc (nằm bên phải)
类
lèi • loại
Loại
米
Bộ Mễ
Gạo (phía trên)
大
Bộ Đại
Lớn (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:chủng loại, loại, loài, kiểu.
Ví dụ (5)
zhè这jiā家chāoshì超市lǐ里de的shuǐguǒ水果zhǒnglèi种类fēicháng非常duō多。
Chủng loại trái cây trong siêu thị này vô cùng nhiều.
There is a wide variety of fruit in this supermarket.
zhè这shì是yì一zhǒng种xīn新de的bìngdú病毒zhǒnglèi种类。
Đây là một chủng loại virus mới.
This is a new type of virus.
wǒmen我们yào要bǎ把lājī垃圾àn按zhǒnglèi种类jìnxíng进行fēnlèi分类。
Chúng ta phải tiến hành phân loại rác dựa theo chủng loại.
We need to sort the garbage by type.
túshūguǎn图书馆lǐ里yǒu有gè各zhǒng种zhǒnglèi种类de的shūjí书籍。
Trong thư viện có đủ các loại sách vở.
The library has all kinds of books.
zhè这zhǒng种chē车de的zhǒnglèi种类shìhé适合jiātíng家庭shǐyòng使用。
Loại xe này phù hợp cho gia đình sử dụng.
This type of car is suitable for family use.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây