ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
种地
zhòngdì
làm ruộng, làm nông, trồng trọt.
Hán việt: chủng địa
HSK 4
Động từ

Gợi nhớ

Từ "种地" (zhòngdì) nghĩa là "Cày cấy, canh tác", ghép bởi: 种 (zhǒng / zhòng): loại + 地 (de / dì): trợ từ biểu thị tính chất.

Thành phần cấu tạo

种地
zhòngdì
Cày cấy, canh tác
禾
中
土
也

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ (cấu, trúc, động, tân)
Nghĩa:làm ruộng, làm nông, trồng trọt.
Ví dụ (5)
wǒ我de的yéye爷爷zài在nóngcūn农村zhòng种le了yíbèizi一辈子dì地。
Ông nội tôi đã làm ruộng cả đời ở nông thôn.
My grandfather spent his whole life farming in the countryside.
zhòngdì种地hěn很xīnkǔ辛苦,kào靠tiān天chīfàn吃饭。
Làm ruộng rất vất vả, trông chờ vào ông trời (nhờ trời mà ăn).
Farming is hard work; your livelihood depends on the weather.
xiànzài现在hěn很duō多niánqīngrén年轻人bù不xiǎng想huí回lǎojiā老家zhòngdì种地。
Bây giờ rất nhiều thanh niên không muốn về quê làm ruộng.
Nowadays, many young people don't want to return to their hometowns to farm.
kēxué科学zhòngdì种地kěyǐ可以tígāo提高chǎnliàng产量。
Làm ruộng theo khoa học có thể nâng cao sản lượng.
Scientific farming can increase crop yields.
tā他jiā家fēndào分到le了jǐ几mǔ亩dì地,zhǔnbèi准备yònglái用来zhòngdì种地。
Nhà anh ấy được chia mấy mẫu đất, chuẩn bị dùng để làm ruộng.
His family was allotted several mu of land, which they plan to use for farming.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây