ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
种族灭绝
zhǒngzú mièjué
Tội diệt chủng
Hán việt: chủng tộc diệt tuyệt
HSK 6
Danh từ

Gợi nhớ

Tội ác tàn bạo nhằm dập tắt như dập lửa (灭: dùng thanh ngang 一 đè tắt lửa 火) và cắt đứt hoàn toàn sợi dây sinh tồn (绝: bộ Mịch 纟 bị cắt đứt) của cả một giống nòi, sắc tộc (种族: hạt giống 种 của một tộc người dưới cờ 方矢) là "tội diệt chủng" (种族灭绝).

Thành phần cấu tạo

种族灭绝
zhǒngzú mièjué
Tội diệt chủng
种
zhǒng / zhòng • chủng
loại
禾
Bộ Hòa
Cây lúa (nằm bên trái)
中
Trung
Giữa, trung tâm / âm đọc (nằm bên phải)
族
zú • tộc
Tộc
方
Bộ Phương
Phương hướng, vuông vắn (bên trái)
矢
Bộ Thỉ
Mũi tên (phía dưới)
灭
miè • diệt
Dập tắt
一
Bộ Nhất
Nét ngang đè lên (phía trên)
火
Bộ Hỏa
Lửa (phía dưới)
绝
jué • tuyệt
cắt đứt
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ (bên trái)
色
Sắc
Màu / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Tội diệt chủng
Ví dụ (3)
lìshǐkè历史课tǎolùn讨论le了zhǒngzú种族mièjué灭绝wèntí问题。
Tiết lịch sử thảo luận vấn đề diệt chủng.
The history class discussed the issue of genocide.
jìniànguǎn纪念馆jìlù记录le了zhǒngzú种族mièjué灭绝de的lìshǐ历史。
Nhà tưởng niệm ghi lại lịch sử tội diệt chủng.
The memorial hall records the history of the genocide.
guójì国际shèhuì社会qiǎnzé谴责zhǒngzú种族mièjué灭绝。
Cộng đồng quốc tế lên án tội diệt chủng.
The international community condemns genocide.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây