种族灭绝
HSK 6
Danh từ
Gợi nhớ
Tội ác tàn bạo nhằm dập tắt như dập lửa (灭: dùng thanh ngang 一 đè tắt lửa 火) và cắt đứt hoàn toàn sợi dây sinh tồn (绝: bộ Mịch 纟 bị cắt đứt) của cả một giống nòi, sắc tộc (种族: hạt giống 种 của một tộc người dưới cờ 方矢) là "tội diệt chủng" (种族灭绝).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 种族灭绝
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Tội diệt chủng
Ví dụ (3)
历史课讨论了种族灭绝问题。
Tiết lịch sử thảo luận vấn đề diệt chủng.
The history class discussed the issue of genocide.
纪念馆记录了种族灭绝的历史。
Nhà tưởng niệm ghi lại lịch sử tội diệt chủng.
The memorial hall records the history of the genocide.
国际社会谴责种族灭绝。
Cộng đồng quốc tế lên án tội diệt chủng.
The international community condemns genocide.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây