疫苗接种
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "疫苗接种" (yìmiáo jiēzhǒng) nghĩa là "Tiêm chủng vắc-xin", ghép bởi: 疫 (yì): dịch bệnh + 苗 (miáo): mầm + 接 (jiē): nhận + 种 (zhǒng / zhòng): loại.
Thành phần cấu tạo
疫苗接种
Tiêm chủng vắc-xin
疒
殳
艹
田
扌
妾
Hình ảnh:

Phân tích từ 疫苗接种
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Tiêm chủng vắc-xin
Ví dụ (3)
学校组织了疫苗接种。
Trường học tổ chức tiêm chủng vắc-xin.
The school organized a vaccination.
疫苗接种可以预防疾病。
Tiêm chủng vắc-xin có thể phòng bệnh.
Vaccination can prevent diseases.
家长带孩子去做疫苗接种。
Phụ huynh đưa con đi tiêm chủng vắc-xin.
Parents took their children to get vaccinated.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây