ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
疫苗接种
yìmiáo jiēzhǒng
Tiêm chủng vắc-xin
Hán việt: dịch miêu tiếp chủng
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "疫苗接种" (yìmiáo jiēzhǒng) nghĩa là "Tiêm chủng vắc-xin", ghép bởi: 疫 (yì): dịch bệnh + 苗 (miáo): mầm + 接 (jiē): nhận + 种 (zhǒng / zhòng): loại.

Thành phần cấu tạo

疫苗接种
yìmiáo jiēzhǒng
Tiêm chủng vắc-xin
疒
殳
艹
田
扌
妾

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Tiêm chủng vắc-xin
Ví dụ (3)
xuéxiào学校zǔzhī组织le了yìmiáo疫苗jiēzhòng接种。
Trường học tổ chức tiêm chủng vắc-xin.
The school organized a vaccination.
yìmiáo疫苗jiēzhòng接种kěyǐ可以yùfáng预防jíbìng疾病。
Tiêm chủng vắc-xin có thể phòng bệnh.
Vaccination can prevent diseases.
jiāzhǎng家长dài带háizi孩子qù去zuò做yìmiáo疫苗jiēzhòng接种。
Phụ huynh đưa con đi tiêm chủng vắc-xin.
Parents took their children to get vaccinated.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây