连接
条
HSK1
Động từ
Gợi nhớ
Từ "连接" (liánjiē) nghĩa là "kết nối", ghép bởi: 连 (lián): Ngay cả + 接 (jiē): nhận.
Thành phần cấu tạo
连接
kết nối
辶
车
扌
妾
Hình ảnh:

Phân tích từ 连接
Từ ghép (8)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:kết nối
Ví dụ (3)
请把手机连接到电脑。
Hãy kết nối điện thoại với máy tính.
Please connect your phone to the computer.
这座桥连接两座城市。
Cây cầu này nối hai thành phố.
This bridge connects two cities.
网络连接不稳定。
Kết nối mạng không ổn định.
The network connection is unstable.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây