ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
连接
liánjiē
kết nối
Hán việt: liên tiếp
条
HSK1
Động từ

Gợi nhớ

Từ "连接" (liánjiē) nghĩa là "kết nối", ghép bởi: 连 (lián): Ngay cả + 接 (jiē): nhận.

Thành phần cấu tạo

连接
liánjiē
kết nối
辶
车
扌
妾

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:kết nối
Ví dụ (3)
qǐng请bǎ把shǒujī手机liánjiē连接dào到diànnǎo电脑。
Hãy kết nối điện thoại với máy tính.
Please connect your phone to the computer.
zhè这zuò座qiáo桥liánjiē连接liǎng两zuò座chéngshì城市。
Cây cầu này nối hai thành phố.
This bridge connects two cities.
wǎngluò网络liánjiē连接bù不wěndìng稳定。
Kết nối mạng không ổn định.
The network connection is unstable.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây