ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
连接到
lián jiē dào
Kết nối tới
Hán việt: liên tiếp đáo
—

Gợi nhớ

Từ "连接到" (lián jiē dào) mang nghĩa "Kết nối tới", kết hợp bởi 连 (lián - liên): "Ngay cả" + 接 (jiē - tiếp): "nhận" + 到 (dào - đáo): "đến". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 连: Những cỗ xe (车) nối đuôi nhau bước đi (辶) không dứt trên con đường cái quan, nghĩa là nối liền, liên tiếp (连). • Chữ 接: Đưa bàn tay (扌) ra đón người phụ nữ (妾) bước vào nhà thể hiện cử chỉ tiếp nhận, đón tiếp hoặc nghe điện thoại (接). • Chữ 到: Đi tới (至) đúng chính xác (刂) điểm đích, không sai một ly, cuối cùng đã đến 到 nơi rồi.

Thành phần cấu tạo

连接到
lián jiē dào
Kết nối tới
连
lián • liên
Ngay cả
辶
Bộ Sước
Đi (phía dưới)
车
Bộ Xa (giản thể)
Xe / âm đọc (phía trên)
接
jiē • tiếp
nhận
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (nằm bên trái)
妾
Thiếp
Nàng hầu / âm đọc (nằm bên phải)
到
dào • đáo
đến
至
Bộ Chí
Đến, tới nơi (nằm bên trái)
刂
Bộ Đao (đứng)
Dao, chính xác (nằm bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:Kết nối tới
Ví dụ (3)
diànnǎo电脑yǐjīng已经chénggōng成功liánjiē连接dào到wúxiànwǎng无线网。
Máy tính đã kết nối thành công tới mạng không dây.
The computer has successfully connected to the Wi-Fi.
qǐng请bǎ把tóuyǐngyí投影仪liánjiē连接dào到diànnǎo电脑shàng上。
Xin hãy kết nối máy chiếu tới máy tính.
Please connect the projector to the computer.
shùjù数据huì会shíshí实时liánjiē连接dào到yúnduān云端。
Dữ liệu sẽ kết nối thời gian thực tới điện toán đám mây.
Data will connect to the cloud in real time.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây