ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
断开连接
duàn kāi lián jiē
ngắt kết nối
Hán việt: đoạn khai liên tiếp
—

Gợi nhớ

Từ "断开连接" (duàn kāi lián jiē) mang nghĩa "ngắt kết nối", kết hợp bởi 断 (duàn - đoạn): "Cắt đứt" + 开 (kāi - khai): "bật" + 连 (lián - liên): "Ngay cả" + 接 (jiē - tiếp): "nhận". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 断: Cầm chiếc rìu sắc (斤) chém phăng bó sợi và hạt gạo (米) làm đôi một cách dứt khoát nghĩa là cắt đứt, phán đoán (断). • Chữ 开: Hai bàn tay (廾) cùng nâng thanh chốt ngang (一) lên để kéo cánh cổng rộng mở (开). • Chữ 连: Những cỗ xe (车) nối đuôi nhau bước đi (辶) không dứt trên con đường cái quan, nghĩa là nối liền, liên tiếp (连). • Chữ 接: Đưa bàn tay (扌) ra đón người phụ nữ (妾) bước vào nhà thể hiện cử chỉ tiếp nhận, đón tiếp hoặc nghe điện thoại (接).

Thành phần cấu tạo

断开连接
duàn kāi lián jiē
ngắt kết nối
断
duàn • đoạn
Cắt đứt
米
Bộ Mễ
Hạt gạo, lương thực (bên trong)
斤
Bộ Cân
Cái rìu (bên phải)
开
kāi • khai
bật
一
Bộ Nhất
Nét ngang, thanh chắn (phía trên)
廾
Củng
Hai tay nâng lên (phía dưới)
连
lián • liên
Ngay cả
辶
Bộ Sước
Đi (phía dưới)
车
Bộ Xa (giản thể)
Xe / âm đọc (phía trên)
接
jiē • tiếp
nhận
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (nằm bên trái)
妾
Thiếp
Nàng hầu / âm đọc (nằm bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Cụm động từ
Nghĩa:ngắt kết nối
Ví dụ (3)
rúguǒ如果cháng长shíjiān时间méiyǒu没有cāozuò操作,xìtǒng系统huì会zìdòng自动duànkāiliánjiē断开连接。
Nếu lâu ngày không thao tác, hệ thống sẽ tự động ngắt kết nối.
If there is no operation for a long time, the system will automatically disconnect.
qǐng请zài在báchū拔出yídòng移动yìngpán硬盘zhīqián之前xiān先duànkāiliánjiē断开连接。
Xin hãy ngắt kết nối trước khi rút ổ cứng di động ra.
Please disconnect before unplugging the external hard drive.
wǎngluò网络xìnhào信号bù不wěndìng稳定dǎozhì导致tōnghuà通话zhōngtú中途tūrán突然duànkāiliánjiē断开连接。
Tín hiệu mạng không ổn định dẫn đến cuộc gọi giữa chừng đột ngột ngắt kết nối.
Unstable network signal caused the call to suddenly disconnect midway.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây