ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
断
duàn
đứt, gãy, cắt, cai, ngừng, phán đoán.
Hán việt: đoạn
丶ノ一丨ノ丶フノノ一丨
11
间
HSK5
Động từ

Gợi nhớ

Cầm chiếc rìu sắc (斤) chém phăng bó sợi và hạt gạo (米) làm đôi một cách dứt khoát nghĩa là cắt đứt, phán đoán (断).

Thành phần cấu tạo

断
duàn
Cắt đứt, phán đoán
米
Bộ Mễ
Hạt gạo, lương thực (bên trong)
斤
Bộ Cân
Cái rìu (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:đứt, gãy, cắt, cai, ngừng, phán đoán.
Ví dụ (5)
shéngzi绳子tūrán突然duàn断le了。
Sợi dây thừng đột nhiên bị đứt.
The rope suddenly snapped.
zuówǎn昨晚jiālǐ家里duàndiàn断电le了。
Tối qua trong nhà bị mất điện (cắt điện).
The power went out at home last night.
tā他de的tuǐ腿shuāi摔duàn断le了。
Chân của anh ấy bị ngã gãy rồi.
He broke his leg in a fall.
wǒmen我们yǐjīng已经gēn跟yóuyú由于duàn断le了liánxì联系。
Chúng tôi đã cắt đứt liên lạc với anh ấy.
We've already lost touch with him.
háizi孩子yǐjīng已经duàn断nǎi奶le了。
Đứa bé đã cai sữa rồi.
The child has already been weaned.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây