断
丶ノ一丨ノ丶フノノ一丨
11
间
HSK5
Động từ
Gợi nhớ
Cầm chiếc rìu sắc (斤) chém phăng bó sợi và hạt gạo (米) làm đôi một cách dứt khoát nghĩa là cắt đứt, phán đoán (断).
Thành phần cấu tạo
断
Cắt đứt, phán đoán
米
Bộ Mễ
Hạt gạo, lương thực (bên trong)
斤
Bộ Cân
Cái rìu (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (30)
Từ đồng âm (5)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:đứt, gãy, cắt, cai, ngừng, phán đoán.
Ví dụ (5)
绳子突然断了。
Sợi dây thừng đột nhiên bị đứt.
The rope suddenly snapped.
昨晚家里断电了。
Tối qua trong nhà bị mất điện (cắt điện).
The power went out at home last night.
他的腿摔断了。
Chân của anh ấy bị ngã gãy rồi.
He broke his leg in a fall.
我们已经跟由于断了联系。
Chúng tôi đã cắt đứt liên lạc với anh ấy.
We've already lost touch with him.
孩子已经断奶了。
Đứa bé đã cai sữa rồi.
The child has already been weaned.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây