ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
中断
zhōngduàn
gián đoạn, ngắt quãng, đứt đoạn, ngừng (giữa chừng), đình chỉ.
Hán việt: trung đoạn
HSK 6
—

Gợi nhớ

Từ "中断" (zhōngduàn) mang nghĩa "gián đoạn", kết hợp bởi 中 (zhōng / zhòng - trung): "giữa" + 断 (duàn - đoạn): "Cắt đứt". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 中: Một nét sổ thẳng đứng (丨) xuyên qua đúng tâm điểm của khung hình vuông (口) không lệch sang bên nào, chỉ vị trí ở giữa, trung tâm (中). • Chữ 断: Cầm chiếc rìu sắc (斤) chém phăng bó sợi và hạt gạo (米) làm đôi một cách dứt khoát nghĩa là cắt đứt, phán đoán (断).

Thành phần cấu tạo

中断
zhōngduàn
gián đoạn
中
zhōng / zhòng • trung
giữa
口
Bộ Khẩu
Khung vuông (phía ngoài)
丨
Bộ Cổn
Nét thẳng đứng xuyên qua giữa
断
duàn • đoạn
Cắt đứt
米
Bộ Mễ
Hạt gạo, lương thực (bên trong)
斤
Bộ Cân
Cái rìu (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:gián đoạn, ngắt quãng, đứt đoạn, ngừng (giữa chừng), đình chỉ.
Ví dụ (5)
yóuyú由于bàofēngyǔ暴风雨,diànlì电力gōngyìng供应bèipò被迫zhōngduàn中断。
Do bão lớn, việc cung cấp điện bị buộc phải gián đoạn.
Due to the storm, the power supply was forced to be cut off.
tāfāng塌方dǎozhì导致zhè这tiáo条gōnglù公路de的jiāotōng交通wánquán完全zhōngduàn中断。
Sạt lở đất khiến giao thông trên con đường này bị tê liệt (gián đoạn) hoàn toàn.
A landslide completely cut off traffic on this highway.
liǎng两guó国de的màoyì贸易wǎnglái往来yídù一度zhōngduàn中断。
Quan hệ thương mại giữa hai nước đã từng có lúc bị gián đoạn.
Trade between the two countries was interrupted for a time.
yīnwèi因为zījīn资金wèntí问题,gāi该xiàngmù项目yǐjīng已经zhōngduàn中断le了sān三gè个yuè月。
Vì vấn đề vốn, dự án này đã bị đình trệ (gián đoạn) ba tháng rồi.
Because of funding problems, the project has been suspended for three months.
diànshì电视xìnhào信号tūrán突然zhōngduàn中断le了,bù不zhīdào知道fāshēng发生le了shénme什么。
Tín hiệu truyền hình đột nhiên bị ngắt, không biết đã xảy ra chuyện gì.
The TV signal was suddenly interrupted, and I don't know what happened.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây