ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
诉讼时效中断
sùsòng shíxiào zhōngduàn
Gián đoạn thời hiệu khởi kiện
Hán việt: tố tụng thời hiệu trung đoạn
—

Gợi nhớ

Từ "诉讼时效中断" (sùsòng shíxiào zhōngduàn) mang nghĩa "Gián đoạn thời hiệu khởi kiện", kết hợp bởi 诉 (sù - tố): "Kiện" + 讼 (sòng - tụng): "kiện tụng" + 时 (shí - thời): "thời gian" + 效 (xiào - hiệu): "hiệu quả" + 中 (zhōng / zhòng - trung): "giữa" + 断 (duàn - đoạn): "Cắt đứt". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 诉: Dùng lời lẽ đanh thép (讠) để bác bỏ và vạch trần kẻ làm điều sai trái (斥) trước công đường chính là việc tố cáo, kiện tụng (诉). • Chữ 讼: Mang những lời nói và lý lẽ (讠) ra phân xử công khai (公) trước chốn công đường để đòi lại lẽ phải, gọi là tranh tụng, kiện tụng (讼). • Chữ 时: Nhìn bóng mặt trời (日) dịch chuyển từng tấc (寸) trên đồng hồ cát giúp con người đo đếm chính xác từng khoảng thời gian (时). • Chữ 效: Cùng nhau giao lưu học hỏi (交) rồi dùng tay thúc đẩy hành động thực tiễn (攵) sẽ nhanh chóng mang lại kết quả và hiệu quả cao (效). • Chữ 中: Một nét sổ thẳng đứng (丨) xuyên qua đúng tâm điểm của khung hình vuông (口) không lệch sang bên nào, chỉ vị trí ở giữa, trung tâm (中). • Chữ 断: Cầm chiếc rìu sắc (斤) chém phăng bó sợi và hạt gạo (米) làm đôi một cách dứt khoát nghĩa là cắt đứt, phán đoán (断).

Thành phần cấu tạo

诉讼时效中断
sùsòng shíxiào zhōngduàn
Gián đoạn thời hiệu khởi kiện
诉
sù • tố
Kiện
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói (bên trái)
斥
Xích
Đẩy / âm đọc (bên phải)
讼
sòng • tụng
kiện tụng
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói (bên trái)
公
Công
Công / âm đọc (bên phải)
时
shí • thời
thời gian
日
Bộ Nhật
Mặt trời (bên trái)
寸
Bộ Thốn
Đo / âm đọc (bên phải)
效
xiào • hiệu
hiệu quả
交
Giao
Giao / âm đọc (bên trái)
攵
Bộ Phác
Đánh khẽ, thúc đẩy hành động (bên phải)
中
zhōng / zhòng • trung
giữa
口
Bộ Khẩu
Khung vuông (phía ngoài)
丨
Bộ Cổn
Nét thẳng đứng xuyên qua giữa
断
duàn • đoạn
Cắt đứt
米
Bộ Mễ
Hạt gạo, lương thực (bên trong)
斤
Bộ Cân
Cái rìu (bên phải)

Định nghĩa (2)

1
danh từ
Nghĩa:Gián đoạn thời hiệu khởi kiện
Ví dụ (2)
zhàiquánrén债权人xiàng向zhàiwùrén债务人cuīkuǎn催款kěyǐ可以dǎozhì导致sùsòng诉讼shíxiào时效zhōngduàn中断。
Chủ nợ đòi nợ con nợ có thể dẫn đến gián đoạn thời hiệu khởi kiện.
A creditor demanding payment from a debtor can cause an interruption of the statute of limitations.
tíqǐ提起sùsòng诉讼shì是fǎlǜ法律guīdìng规定de的sùsòng诉讼shíxiào时效zhōngduàn中断de的fǎdìng法定shì事yóu由zhīyī之一。
Khởi kiện là một trong những căn cứ pháp định gây gián đoạn thời hiệu khởi kiện theo quy định của pháp luật.
Filing a lawsuit is one of the statutory grounds prescribed by law for interrupting the statute of limitations.
2
động từ
Nghĩa:Gián đoạn thời hiệu khởi kiện
Ví dụ (1)
zhàiwùrén债务人chéngrèn承认zhàiwù债务de的xíngwéi行为zhōngduàn中断le了sùsòng诉讼shíxiào时效。
Hành vi thừa nhận khoản nợ của con nợ đã làm gián đoạn thời hiệu khởi kiện.
The debtor's act of acknowledging the debt interrupted the statute of limitations.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây