ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
讼
sòng
kiện tụng, tranh chấp
Hán việt: tụng
丶フノ丶フ丶
6
场
HSK 2
Danh từ

Gợi nhớ

Mang những lời nói và lý lẽ (讠) ra phân xử công khai (公) trước chốn công đường để đòi lại lẽ phải, gọi là tranh tụng, kiện tụng (讼).

Thành phần cấu tạo

讼
sòng
kiện tụng, tranh chấp
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói (bên trái)
公
Công
Công / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:kiện tụng, tranh chấp
Ví dụ (5)
tā他juédìng决定xiàng向fǎyuàn法院tíqǐ提起sùsòng诉讼。
Anh ấy quyết định khởi kiện ra tòa.
He decided to file a lawsuit with the court.
xiōngdì兄弟liǎng两rénwéi人为le了cáichǎn财产zhēng争sòng讼duōnián多年。
Hai anh em đã tranh chấp kiện tụng nhiều năm vì tài sản.
The two brothers were embroiled in litigation over their property for many years.
zhè这qǐ起fùzá复杂de的sòng讼àn案zhōngyú终于jié'àn结案le了。
Vụ kiện phức tạp này cuối cùng cũng đã khép lại.
This complex legal case was finally brought to a close.
jīngguò经过tiáojiě调解,shuāngfāng双方tóngyì同意xī息sòng讼níng宁rén人。
Sau khi hòa giải, hai bên đồng ý đình chỉ kiện tụng để được yên ổn.
After mediation, both parties agreed to drop the lawsuit and restore peace.
gǔdài古代de的zhuàng状shī师wǎngwǎng往往yǐ以bāolǎn包揽cí词sòng讼wéishēng为生。
Các thầy cãi thời xưa thường sống bằng nghề thầu bao kiện tụng.
In ancient times, legal advocates often made a living by taking on litigation cases.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây