ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
提起诉讼
tíqǐ sùsòng
Khởi kiện tại tòa án
Hán việt: đề khởi tố tụng
—

Gợi nhớ

Từ "提起诉讼" (tíqǐ sùsòng) mang nghĩa "Khởi kiện tại tòa án", kết hợp bởi 提 (tí - đề): "mang" + 起 (qǐ - khởi): "đứng dậy" + 诉 (sù - tố): "Kiện" + 讼 (sòng - tụng): "kiện tụng". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 提: Dùng bàn tay (扌) nâng vật lên đúng vị trí chuẩn mực (是) hoặc nêu vấn đề ra trước tập thể là xách, nâng, đề cập (提). • Chữ 起: Tự bản thân mình (己) chủ động đứng bật dậy và sải bước chạy về phía trước (走), thể hiện hành động thức dậy, khởi đầu và vươn lên (起). • Chữ 诉: Dùng lời lẽ đanh thép (讠) để bác bỏ và vạch trần kẻ làm điều sai trái (斥) trước công đường chính là việc tố cáo, kiện tụng (诉). • Chữ 讼: Mang những lời nói và lý lẽ (讠) ra phân xử công khai (公) trước chốn công đường để đòi lại lẽ phải, gọi là tranh tụng, kiện tụng (讼).

Thành phần cấu tạo

提起诉讼
tíqǐ sùsòng
Khởi kiện tại tòa án
提
tí • đề
mang
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (nằm bên trái)
是
Thị
Đúng / âm đọc (nằm bên phải)
起
qǐ • khởi
đứng dậy
走
Bộ Tẩu
Chạy, đi (nằm bên trái)
己
Kỷ
Bản thân / âm đọc (nằm bên phải)
诉
sù • tố
Kiện
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói (bên trái)
斥
Xích
Đẩy / âm đọc (bên phải)
讼
sòng • tụng
kiện tụng
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói (bên trái)
公
Công
Công / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Khởi kiện tại tòa án
Ví dụ (3)
zhàiquánrén债权人juédìng决定duì对yúqī逾期wèi未huán还kuǎn款de的zhàiwùrén债务人tíqǐ提起sùsòng诉讼。
Chủ nợ quyết định khởi kiện ra tòa đối với con nợ quá hạn không trả tiền.
The creditor decided to file a lawsuit against the debtor who failed to repay on time.
zài在hétong合同jiūfēn纠纷zhōng中,yuángào原告yǒuquán有权xiàng向yǒu有guǎnxiáquán管辖权de的fǎyuàn法院tíqǐ提起sùsòng诉讼。
Trong tranh chấp hợp đồng, nguyên đơn có quyền khởi kiện lên tòa án có thẩm quyền tài phán.
In a contract dispute, the plaintiff has the right to file a lawsuit with a court of competent jurisdiction.
tíqǐ提起sùsòng诉讼yīngdāng应当dìjiāo递交qǐsùzhuàng起诉状,bìng并ànzhào按照bèigào被告rénshù人数tíchū提出fùběn副本。
Khởi kiện ra tòa phải nộp đơn khởi kiện, và cung cấp bản sao theo số lượng bị đơn.
To file a lawsuit, one must submit a complaint along with copies corresponding to the number of defendants.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây