诉
丶フノノ一丨丶
7
个
HSK 3
Động từ
Gợi nhớ
Dùng lời lẽ đanh thép (讠) để bác bỏ và vạch trần kẻ làm điều sai trái (斥) trước công đường chính là việc tố cáo, kiện tụng (诉).
Thành phần cấu tạo
诉
Kiện
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói (bên trái)
斥
Xích
Đẩy / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (24)
Từ đồng âm (12)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:Kiện
Ví dụ (5)
他决定向法院起诉这家公司。
Anh ấy quyết định khởi kiện công ty này ra tòa.
He decided to sue the company in court.
顾客对服务的质量进行了投诉。
Khách hàng đã khiếu kiện về chất lượng dịch vụ.
The customer filed a complaint about the quality of the service.
被告对一审判决不服,决定上诉。
Bị cáo không phục bản án sơ thẩm nên quyết định kháng cáo (kiện lên tòa cấp trên).
The defendant was dissatisfied with the first-instance judgment and decided to appeal.
这场诉讼持续了整整三年。
Vụ kiện tụng này kéo dài tròn ba năm.
The lawsuit lasted for a full three years.
她含泪控诉了那个男人的罪行。
Cô ấy ngậm ngùi rơi lệ tố cáo tội ác của người đàn ông đó.
She tearfully accused that man of his crimes.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây