ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
苏
sū
hồi sinh; họ Tô; Giang Tô/Liên Xô trong từ ghép
Hán việt: tô
一丨丨フノ丶丶
7
HSK 3
Danh từ

Gợi nhớ

Đám cỏ non (艹) sau mùa đông giá rét lại gắng sức (办) đâm chồi nảy lộc, báo hiệu vạn vật hồi sinh (苏).

Thành phần cấu tạo

苏
sū
hồi sinh; họ Tô; Giang Tô/Liên Xô trong từ ghép
艹
Bộ Thảo (trên)
Cỏ cây, thực vật (phía trên)
办
Biện (biến thể)
Làm (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ / danh từ riêng
Nghĩa:hồi sinh; họ Tô; Giang Tô/Liên Xô trong từ ghép
Ví dụ (5)
chūntiān春天lái来le了,wànwù万物fùsū复苏。
Mùa xuân đến, vạn vật hồi sinh.
Spring has arrived, and all living things are coming back to life.
bìngrén病人zhōngyú终于cóng从hūnmí昏迷zhōng中sūxǐng苏醒guòlái过来le了。
Bệnh nhân cuối cùng đã tỉnh lại sau cơn hôn mê.
The patient finally regained consciousness.
sūzhōu苏州shì是yí一zuò座fēicháng非常měilì美丽de的jiāngnán江南chéngshì城市。
Tô Châu là một thành phố Giang Nam vô cùng xinh đẹp.
Suzhou is a very beautiful city in the Jiangnan region.
tā他de的lǎojiā老家zài在jiāng江sū苏shěng省。
Quê của anh ấy ở tỉnh Giang Tô.
His hometown is in Jiangsu Province.
shàngyǒutiāntáng上有天堂,xiàyǒusūháng下有苏杭。
Trên có thiên đàng, dưới có Tô Hàng (Tô Châu và Hàng Châu).
Above there is heaven; below there are Suzhou and Hangzhou.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây