ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
苏州
Sūzhōu
Thành phố Tô Châu
Hán việt: tô châu
—

Gợi nhớ

Từ "苏州" (Sūzhōu) mang nghĩa "Thành phố Tô Châu", kết hợp bởi 苏 (sū - tô): "hồi sinh" + 州 (zhōu - châu): "Bang". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 苏: Đám cỏ non (艹) sau mùa đông giá rét lại gắng sức (办) đâm chồi nảy lộc, báo hiệu vạn vật hồi sinh (苏). • Chữ 州: Hình ảnh ba dải đất trù phú (丶) nổi lên giữa những dòng sông lớn (川) tạo thành đơn vị hành chính vùng đất, châu, bang (州).

Thành phần cấu tạo

苏州
Sūzhōu
Thành phố Tô Châu
苏
sū • tô
hồi sinh
艹
Bộ Thảo (trên)
Cỏ cây, thực vật (phía trên)
办
Biện (biến thể)
Làm (phía dưới)
州
zhōu • châu
Bang
川
Xuyên
Sông (phần chính)
丶丶丶
Ba chấm
Ba bãi đất giữa sông

Định nghĩa (1)

1
danh từ riêng
Nghĩa:Thành phố Tô Châu
Ví dụ (3)
sūzhōu苏州yuánlín园林yǐ以qí其jīngzhì精致de的gòusī构思hé和yìshù艺术zhī之měi美wénmíng闻名shìjiè世界。
Lâm viên Tô Châu nổi tiếng khắp thế giới nhờ cấu trúc tinh tế và vẻ đẹp đầy tính nghệ thuật.
The Classical Gardens of Suzhou are world-renowned for their exquisite design and artistic beauty.
sūzhōu苏州de的sīchóu丝绸zhìdì质地róuruǎn柔软,tú'àn图案jīngměi精美,zìgǔ自古jiù就shífēn十分zhēnguì珍贵。
Tơ lụa Tô Châu chất lượng mềm mại, hoa văn tinh mỹ, từ xưa đến nay vốn vô cùng quý giá.
Suzhou silk has a soft texture and exquisite patterns, and has been highly treasured since ancient times.
zuò坐zài在sūzhōu苏州de的yóuchuán游船shàng上tīng听yì一qū曲jiāngnán江南píngtán评弹,fēicháng非常yǒuyì有意jìng境。
Ngồi trên thuyền du lịch Tô Châu nghe một khúc bình đàn Giang Nam quả là rất ý vị.
Sitting on a tour boat in Suzhou and listening to a Jiangnan pingtan ballad is deeply evocative.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây