州
丶ノ丶丨丶丨
6
个
HSK 5
Danh từ
Gợi nhớ
Hình ảnh ba dải đất trù phú (丶) nổi lên giữa những dòng sông lớn (川) tạo thành đơn vị hành chính vùng đất, châu, bang (州).
Thành phần cấu tạo
州
Bang
川
Xuyên
Sông (phần chính)
丶丶丶
Ba chấm
Ba bãi đất giữa sông
Hình ảnh:

Từ ghép (5)
Từ đồng âm (12)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:châu, phủ, bang (đơn vị hành chính).
Ví dụ (5)
广州是中国南方的得大城市。
Quảng Châu là thành phố lớn ở miền Nam Trung Quốc.
Guangzhou is a major city in southern China.
苏州和杭州都是风景优美的历史名州。
Tô Châu và Hàng Châu đều là những châu phủ lịch sử có phong cảnh tươi đẹp.
Above there is heaven; below there are Suzhou and Hangzhou.
他住在美国的加利福尼亚州。
Anh ấy sống ở bang California, Mỹ.
He lives in the state of California in the United States.
这是一个少数民族自治州。
Đây là một châu tự trị của dân tộc thiểu số.
This is an autonomous prefecture for ethnic minorities.
九州是日本的四个主要岛屿之一。
Kyushu (Cửu Châu) là một trong bốn hòn đảo chính của Nhật Bản.
Kyushu is one of Japan's four main islands.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây