ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
咒
zhòu
nguyền rủa, niệm chú
Hán việt: chú
丨フ一丨フ一ノフ
8
个
HSK 3
Động từ

Gợi nhớ

Hai cái miệng (口口) quỳ trước chiếc án nhỏ (几) lâm râm đọc những lời cầu khấn huyền bí, gọi là niệm chú, nguyền rủa (咒).

Thành phần cấu tạo

咒
zhòu
nguyền rủa, niệm chú
口
Bộ Khẩu
Miệng (phía trên, hai lần)
几
Bộ Kỷ
Àn (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:nguyền rủa, niệm chú
Ví dụ (5)
tā她xīnlǐ心里àn'àn暗暗zǔ诅zhòu咒nà那gè个piànzi骗子。
Cô ấy thầm nguyền rủa tên lừa đảo đó trong lòng.
She silently cursed that swindler in her heart.
wūshī巫师niàn念le了yí一duàn段shénmì神秘de的zhòuyǔ咒语。
Phù thủy đã niệm một câu thần chú bí ẩn.
The wizard recited a mysterious spell.
bié别zài再zhòu咒mà骂tiānqì天气le了,zhè这wújìyúshì无济于事。
Đừng chửi rủa thời tiết nữa, việc đó chẳng ích gì đâu.
Stop cursing the weather—it won't do any good.
héshàng和尚bì闭shàng上yǎnjing眼睛kāishǐ开始niàn念zhòu咒。
Nhà sư nhắm mắt lại và bắt đầu niệm chú.
The monk closed his eyes and began chanting an incantation.
tángsēng唐僧yí一niàn念jǐn紧gū箍zhòu咒,sūnwùkōng孙悟空jiù就tóutòng头痛。
Đường Tăng vừa niệm chú kim cô, Tôn Ngộ Không liền bị đau đầu.
Whenever Tang Monk recites the tightening-headband spell, Sun Wukong gets a headache.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây